trái vụ

Học thuật
Thân thiện
trái vụ

Các nông dân thu hoạch dâu tây trái vụ trong nhà kính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời điểm hoặc vụ thu hoạch trái với mùa vụ thông thường của một loại cây trồng: Chỉ việc trồng trọt thu hoạch nông sản vào thời gian khác với mùa chính vụ tự nhiên của chúng.
    • Sản phẩm thu hoạch được từ vụ trái mùa: Chỉ bản thân các loại rau, củ, quả, hoa màu... được sản xuất trong vụ trái mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dânđây thường trồng dưa hấu trái vụ để bán được giá cao hơn. (Người nông dânkhu vực này thường trồng dưa hấu vào thời điểm trái mùa để có thể bán với mức giá cao hơn.)
    • Cà chua trái vụ thường giá đắt gấp đôi so với cà chua chính vụ. (Cà chua thu hoạch vào vụ trái mùa thường mức giá cao gấp hai lần so với cà chua thu hoạch đúng mùa.)
    • Việc canh tác trái vụ đòi hỏi nhiều kỹ thuật chi phí chăm sóc. (Hoạt động trồng trọt vào thời điểm trái mùa yêu cầu áp dụng nhiều kỹ thuật chi phí chăm sóc cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm trái vụ" / "sản xuất trái vụ": chỉ hành động chủ động canh tác, gieo trồng vào thời điểm trái với mùa vụ tự nhiên thông thường.
    • Nhờ có nhà kính, họ có thể làm trái vụ quanh năm. (Nhờ vào việc sử dụng nhà kính, họ khả năng canh tác trái mùa trong suốt cả năm.)
  • "nông sản trái vụ": cụm từ dùng để chỉ chung các sản phẩm nông nghiệp được thu hoạch từ vụ trái mùa.
    • Nông sản trái vụ thường phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng cao cấp. (Các sản phẩm nông nghiệp trái mùa thường nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu dùng cao cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Trái mùa: Từ đồng nghĩa, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "trái vụ".
  • Chính vụ (danh từ): Thời điểm mùa vụ thông thường, tự nhiên phù hợp nhất để một loại cây trồng sinh trưởng cho thu hoạch. Đây từ trái nghĩa với "trái vụ".
    • Xoài cát Hòa Lộc ngon nhất là khi thu hoạch đúng chính vụ. (Giống xoài cát Hòa Lộc cho chất lượng ngon nhất khi được thu hoạch vào đúng mùa vụ chính của .)
Từ đồng nghĩa
  • Trái mùa: Cùng chỉ thời điểm hoặc sản phẩm thu hoạch không đúng với mùa vụ thông thường.
  • Nghịch vụ: (Ít dùng hơn) Cùng chỉ vụ mùa trái với thời điểm thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • Vụ đông xuân / vụ thu / vụ mùa: Tên gọi các vụ canh tác chính trong năm. "Trái vụ" thường được hiểu trái với các vụ chính này.
  • Canh tác trái vụ: Chỉ phương thức hoặc hoạt động sản xuất nông nghiệp vào thời điểm trái mùa.
Thành ngữ / Cách nói liên quan
  • "Của trái vụ": Cách nói chỉ những thứ hiếm, ít có hoặc xuất hiện không đúng thời điểm thông thường (có thể dùng với nghĩa bóng).
    • Lòng tốt giữa chốn thị phi ấy quả là một thứ "của trái vụ". (Lòng tốt giữa nơi đầy những chuyện thị phi kia thực sự một điều hiếm , khác thường.)
trái vụ

Các nông dân thu hoạch dâu tây trái vụ trong nhà kính.

  1. Nh. Trái mùa.