trám đường

Học thuật
Thân thiện
trám đường

Người công nhân dùng nhựa trám đường để vá một vết nứt trên mặt đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thuộc chi Canarium: "trám đường" tên gọi của một loài cây thân gỗ, thường được trồng để lấy quả nhựa. Tên gọi này có thể để phân biệt với các loài trám khác (như trám trắng, trám đen) dựa trên đặc điểm quả hoặc công dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhựa cây trám đường thường được dùng trong một số bài thuốc dân gian. (Nhựa của cây trám đường thường được sử dụng trong một số bài thuốc dân gian.)
    • Quả trám đường vị chua ngọt, thường dùng để nấu canh hoặc làm mứt. (Quả của cây trám đường vị chua ngọt, thường được dùng để nấu canh hoặc chế biến thành mứt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhựa trám đường": chỉ loại nhựa được lấy từ cây trám đường, tính kết dính.
    • Nhựa trám đường trước đây có thể được dùng để gắn các vật dụng đơn giản. (Nhựa trám đường trước đây có thể được sử dụng để dán các vật dụng đơn giản.)
Biến thể từ gần giống
  • Trám (danh từ): tên gọi chung cho các loài cây thuộc chi Canarium.

    • Trám loại cây đặc trưng của một số vùng núi phía Bắc. (Trám loại cây đặc trưng của một số vùng núi phía Bắc Việt Nam.)
  • Trám trắng (danh từ): một loài trám khác, quả khi chín màu vàng xanh.

  • Trám đen (danh từ): một loài trám khác, quả màu tím đen khi chín.
Từ đồng nghĩa
  • Cây trám: cách gọi chung, có thể chỉ cây trám đường hoặc các loài trám khác trong cùng chi.
Lưu ý
  • Từ "trám đường" không có nghĩahành động trám, lấp đầy một con đường. Nghĩa đó thuộc về cụm động từ "trám đường" (trám + đường), không phải danh từ chỉ loài cây được giải thíchđây.
  • Trong thực vật học, tên gọi cụ thể "trám đường" có thể không thống nhất giữa các vùng miền đôi khi được dùng thay thế cho các tên gọi khác như "trám chim" hoặc chỉ một giống trám cụ thể.
trám đường

Người công nhân dùng nhựa trám đường để vá một vết nứt trên mặt đường.

  1. Loài trám nhựa dùng để gắn.