trãi

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phơi ra ngoài nắng hoặc nơi thoáng khí cho ráo, cho khô: "trãi" chỉ hành động trải rộng vật đó (thường nông sản, quần áo) ra để tiếp xúc với ánh nắng hoặc không khí.
    • Phơi bày, bộc lộ ra ngoài: "trãi" còn mang nghĩa bóng làm cho điều đó được thấy , không che giấu.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Mẹ tôi thường trãi thóc ra sân phơi nắng. (Mẹ tôi thường rải thóc ra sân để phơi nắng cho khô.)
    • Sau khi giặt, ấy trãi áo quần lên dây. (Sau khi giặt, ấy phơi quần áo lên dây cho ráo.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Anh ấy trãi lòng mình ra trước bạn . (Anh ấy bộc lộ tâm sự, cảm xúc thật của mình với bạn .)
    • Họ trãi hết sự thật ra trước tòa. (Họ phơi bày toàn bộ sự thật trước tòa án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trãi nắng": hành động phơi vật đó dưới ánh nắng mặt trời.

    • Nông dân thường trãi nắng lúa sau khi gặt. (Nông dân thường phơi lúa dưới nắng sau khi thu hoạch.)
  • "trãi lòng": mở lòng, tâm sự, chia sẻ cảm xúc thật.

    • ấy trãi lòng với người bạn thân. ( ấy tâm sự, chia sẻ nỗi niềm với người bạn thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Trải (động từ): rải, phủ lên bề mặt; cũng có nghĩaphơi (như "trãi"), nhưng phổ biến hơn trong văn nói viết.

    • Trải chiếu ra sàn để ngồi. (Rải chiếu ra sàn để ngồi.)
  • Phơi (động từ): làm cho khô ráo dưới ánh nắng hoặc gióđồng nghĩa với "trãi" trong nghĩa đen.

    • Phơi quần áo ngoài sân. (Làm khô quần áo ngoài sân.)
Từ đồng nghĩa
  • Rải: làm cho vật đó nằm rộng ra trên bề mặt.
  • Bày: sắp xếp, để lộ ra ngoài.
  • Phơi bày: bộc lộ, làm cho thấy (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Trãi lòng trải dạ: mở lòng, thành thật chia sẻ tâm tư.
    • Hai người bạn trãi lòng trải dạ với nhau suốt đêm. (Hai người bạn thành thật tâm sự với nhau suốt đêm.)
trãi
Trên bãi biển, cát trắng trãi nắng rực rỡ.