tréo khoáy

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trái ngược, không thuận lợi, khó xử: "tréo khoáy" chỉ tình huống hoặc sự việc diễn ra theo hướng ngược lại với mong đợi, gây khó khăn, phiền toái hoặc bất tiện.
    • Khó hiểu, rắc rối, không đơn giản: "tréo khoáy" còn miêu tả điều đó lằng nhằng, khó giải quyết.
  2. Phó từ (trong văn nói, địa phương):

    • Một cách trái ngược, không hợp lẽ thường: dùng để nhấn mạnh tính chất bất ngờ, không thuận lợi của hành động hay sự kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chuyện tréo khoáy tôi vừa mua xe mới thì hôm sau bị hỏng. (Tình huống trái ngược: mua xe mới lại hỏng ngay.)
    • Bài toán này tréo khoáy quá, giải mãi không ra. (Bài toán rắc rối, khó hiểu.)
  • Phó từ:

    • cứ làm tréo khoáy hết lần này đến lần khác. ( hành động một cách trái ngược, không hợp lẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tréo khoáy ngang": nhấn mạnh sự đột ngột, bất ngờ của tình huống trái ngược.

    • Đang yên lành, tréo khoáy ngang lại người đến đòi nợ. (Tình huống bất ngờ khó chịu.)
  • "cái tréo khoáy": dùng như danh từ để chỉ chính sự việc trái ngược, khó xử.

    • Cái tréo khoáyđây anh ta lại bạn thân của tôi. (Sự trái ngược nằmmối quan hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tréo (tính từ): xiên, lệch, không thẳng.

    • Cây cột này hơi tréo. (Cây cột bị lệch.)
  • Khoáy (danh từ): vòng xoắn, chỗ xoáy.

    • Khoáy nước trên sông rất nguy hiểm. (Chỗ xoáy nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Trái khoáy: trái ngược, không thuận lợi.

    • Chuyện trái khoáy thật, đã hẹn rồi lại bận. (Tình huống trái ngược.)
  • Ngược đời: trái với lẽ thường.

    • ấy thích làm ngược đời. ( ấy thích làm điều trái ngược.)
  • Rắc rối: khó khăn, phức tạp.

    • Vụ này rắc rối quá. (Vụ này phức tạp.)
Thành ngữ liên quan
  • Tréo khoáy như bị bỏ bùa: chỉ tình huống tréo khoáy đến mức khó tin, như ma thuật.
    • Mọi việc cứ tréo khoáy như bị bỏ bùa, chẳng cái nào ra cái nào. (Mọi việc đều trái ngược, khó hiểu.)
tréo khoáy
Một người đàn ông tréo khoáy đến muộn khi mọi người đã bắt đầu cuộc họp.