tréo ngoảy

Định nghĩa
  1. Tính từ (phương ngữ):
    • trạng thái đan chéo, xoắn vào nhau một cách lộn xộn, khó gỡ: "tréo ngoảy" mô tả sự sắp xếp hoặc tình trạng của các vật thể (thường sợi dây, cành cây, hoặc chân tay) bị vướng vào nhau, không theo trật tự.
    • dụ: Đôi chân của cậu bị tréo ngoảy khi ngồi xổm. (Hai chân đan chéo nhau khó chịu.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sợi dây thừng bị tréo ngoảy sau cơn bão. (Dây thừng bị xoắn lộn xộn, khó gỡ.)
    • Cành cây tréo ngoảy làm đường đi bị chắn. (Cành cây đan chéo nhau gây cản trở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tréo ngoảy chân tay": mô tả tư thế hoặc sự sắp xếp chân tay lộn xộn, thường khi ngủ hoặc ngồi.

    • Anh ấy ngủ với tư thế tréo ngoảy chân tay. (Chân tay xoắn vào nhau một cách khó coi.)
  • "tréo ngoảy như lạt buộc" (tục ngữ địa phương): so sánh sự rối rắm, phức tạp với cách buộc dây lạt truyền thống.

    • Chuyện này tréo ngoảy như lạt buộc, không thể giải thích rõ ràng. (Vấn đề phức tạp khó tháo gỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tréo mảy (tính từ): tương tự "tréo ngoảy", nhưng phổ biến hơn trong văn nói miền Bắc.

    • Đôi dép bị tréo mảy khi xỏ vào. (Dép bị xoắn chéo, khó mang.)
  • Rối rắm (tính từ): phức tạp, khó hiểumang nghĩa bóng hơn "tréo ngoảy".

    • Câu chuyện rối rắm như . (Câu chuyện phức tạp, khó gỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đan chéo: sắp xếp theo hình chữ thập hoặc xoắn vào nhau.
  • Xoắn xuýt: bị xoắn chặt, khó tách rời.
  • Lộn xộn: không trật tự, hỗn loạn.
Thành ngữ liên quan
  • Tréo ngoảy như bún thiu: so sánh sự rối rắm với bún đã ôi, mềm nhũn dễ đứt.
    • Đầu óc tôi tréo ngoảy như bún thiu sau khi nghe giải thích. (Tâm trí rối bời, khó tập trung.)
tréo ngoảy
Một người đàn ông đang ngồi tréo ngoảy trên một chiếc ghế đẩu.