trình báo

Học thuật
Thân thiện
trình báo

Một người đàn ông đang trình báo vụ mất xe đạp tại đồn công an.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Báo cho người hoặc cơ quan thẩm quyền biết về một sự việc, thường việc xấu, việc cần giải quyết: Hành động thông báo chính thức, theo một quy trình nhất định, về một sự kiện (như mất tài sản, tai nạn, vi phạm pháp luật) đến cácquan chức năng như công an, chính quyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình ông ấy đã phải trình báo công an về vụ mất trộm xe máy.
    • Người dân phát hiện đối tượng khả nghi nên đã trình báo ngay với trưởng thôn.
    • Khi làm mất giấy tờ tuỳ thân, bạn cần trình báo tại cơ quan công an để được cấp lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trình báo lên cấp trên": Báo cáo sự việc lên những người chức vụ, thẩm quyền cao hơn.
    • Nhân viên đã trình báo lên cấp trên về sự cố kỹ thuật nghiêm trọng.
  • "trình báo sự việc": Báo cáo một sự việc cụ thể.
    • Công dân có nghĩa vụ trình báo sự việc vi phạm pháp luật mình chứng kiến.
Biến thể từ gần giống
  • Báo cáo (động từ): Trình bày lên cấp trên về tình hình, kết quả công việc. (Phạm vi rộng hơn, có thể dùng trong cả công việc hành chính, kinh doanh, không chỉ sự việc tiêu cực).
  • Tố giác (động từ): Báo cho cơ quan thẩm quyền biết về hành vi phạm tội của người khác. (Mang sắc thái mạnh hơn, thường dùng trong tố tụng hình sự).
  • Khai báo (động từ): Trình bày, khai ra thông tin theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền (như khai báo y tế, khai báo tạm trú).
Từ đồng nghĩa
  • Báo tin: Thông báo tin tức (từ này ít tính chất hành chính, trang trọng hơn).
  • Thông báo: Cho biết một thông tin nào đó (nghĩa rộng, không nhất thiết phải cơ quan thẩm quyền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm đơn trình báo: Viết đơn để báo cáo sự việc một cách chính thức.
    • Nạn nhân đã phải làm đơn trình báo gửi đến đồn công an.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trình báo".

trình báo

Một người đàn ông đang trình báo vụ mất xe đạp tại đồn công an.

  1. đgt. Báo cho người hoặc cấp thẩm quyền về việc : trình báo vụ mất cắp trình báo hộ khẩu.

Từ gần giống