tròng lọng

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):

    • Nút thòng lọng: "tròng lọng" chỉ một loại nút thắt dây có thể siết chặt hoặc nới lỏng, thường dùng để bẫy thú hoặc trong các hoạt động dân gian.
    • Bẫy, cạm bẫy: "tròng lọng" còn được dùng để chỉ một cái bẫy dây thòng lọng, dùng để bắt động vật hoặc chim.
  2. Động từ (địa phương, ít dùng):

    • Làm bẫy, đặt bẫy: Hành động tạo ra hoặc sử dụng "tròng lọng" để bẫy thú.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy dùng tròng lọng để bắt gà rừng. (Anh ấy sử dụng nút thòng lọng để bẫy gà rừng.)
    • Con thú mắc vào tròng lọng giữa rừng. (Con thú bị mắc vào cái bẫy dây thòng lọnggiữa rừng.)
  • Động từ:

    • Người dân địa phương thường tròng lọng vào ban đêm. (Người dân địa phương thường đặt bẫy dây thòng lọng vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tròng lọng lòng": một biến thể nhấn mạnh tính chất thòng lọng, thường dùng trong văn nói dân gian.

    • Cái bẫy tròng lọng lòng này rất hiệu quả. (Cái bẫy dạng thòng lọng này rất hiệu quả.)
  • "mắc tròng lọng": bị mắc vào bẫy, thường dùng với nghĩa bóng chỉ sự lừa bịp.

    • Hắn đã mắc tròng lọng của bọn lừa đảo. (Hắn đã bị mắc bẫy của bọn lừa đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Thòng lọng (danh từ): nút dây vòng tròn có thể siết chặt, phổ biến hơn "tròng lọng".

    • Học cách thắt thòng lọng kỹ năng cần thiết. (Học cách thắt nút thòng lọng kỹ năng cần thiết.)
  • Bẫy (danh từ): dụng cụ để bắt động vật hoặc chim.

    • Cái bẫy chuột này rất đơn giản. (Cái bẫy chuột này rất đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Thòng lọng: nút dây vòng tròn siết chặt.
  • Bẫy dây: bẫy được làm từ dây thừng hoặc dây thép.
  • Nút thòng: cách gọi khác của thòng lọng trong một số vùng.
Thành ngữ liên quan
  • Tròng lọng vào cổ: tự chuốc lấy rắc rối hoặc nguy hiểm.
    • Đừng tự tròng lọng vào cổ với những chuyện không đâu. (Đừng tự chuốc lấy rắc rối với những chuyện không đâu.)
tròng lọng
Một người thợ dùng tròng lọng để buộc chặt một bó củi.