trẹo xương

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sai lệch khớp xương: "trẹo xương" chỉ tình trạng xương bị lệch khỏi vị trí bình thường tại khớp, thường xảy ra do chấn thương hoặc cử động đột ngột.
    • Hiện tượng trật khớp: Trong y học, "trẹo xương" đồng nghĩa với "trật khớp", khi đầu xương không còn nằm đúng chỗ trongkhớp.
  2. Động từ:

    • Bị lệch khớp xương: Mô tả hành động hoặc kết quả khi xương bị trẹo ra khỏi vị trí ban đầu.
    • Gây tổn thương khớp: Dùng để chỉ việc làm xương bị sai lệch do tác động mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tai nạn khiến anh ấy bị trẹo xương cổ tay. (Anh ấy bị trật khớp cổ tay sau tai nạn.)
    • Bác sĩ chẩn đoán trẹo xương vai cần nắn lại. (Bác sĩ xác định khớp vai bị lệch cần điều chỉnh.)
  • Động từ:

    • ấy trẹo xương mắt cá chân khi chơi thể thao. ( ấy bị trật khớp mắt cá chân do chơi thể thao.)
    • Đừng cử động mạnh, dễ trẹo xương thêm. (Tránh di chuyển mạnh để không làm lệch khớp nặng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trẹo xương cấp tính": tình trạng trật khớp xảy ra đột ngột, cần cấp cứu.

    • Trẹo xương cấp tính thường kèm đau dữ dội sưng tấy. (Trật khớp đột ngột thường gây đau sưng nặng.)
  • "trẹo xương mãn tính": tình trạng xương bị lệch nhẹ nhưng kéo dài, thường do tư thế sai hoặc chấn thương .

    • Người già dễ bị trẹo xương mãn tínhkhớp gối. (Người lớn tuổi thường gặp trật khớp gối kéo dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Trật khớp (danh từ): tình trạng xương lệch khỏi khớp, đồng nghĩa với "trẹo xương".

    • Trật khớp vai chấn thương thường gặpvận động viên. (Khớp vai bị lệch chấn thương phổ biến.)
  • Bong gân (danh từ): tổn thương dây chằng quanh khớp, khác với "trẹo xương" không làm lệch xương.

    • Bong gân cổ chân thường đau nhưng không trẹo xương. (Dây chằng cổ chân bị giãn nhưng khớp vẫn đúng vị trí.)
Từ đồng nghĩa
  • Lệch khớp: xương không cònvị trí bình thường trong khớp.
  • Sai khớp: khớp bị biến dạng do xương lệch.
  • Trật xương: tình trạng xương rời khỏi khớp hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • Trẹo xương như trái mít: von tình trạng xương bị lệch, gây đau đớn khó chịu.
    • Sau ngã, anh ấy trẹo xương như trái mít. (Anh ấy bị lệch khớp nghiêm trọng, đau đớn như trái mít bị dập.)
trẹo xương
Một cầu thủ bóng đá bị trẹo xương mắt cá chân khi ngã.