trị an

  1. Sự giữ gìn trật tự an ninh của xã hội: Bảo vệ trị an trong thành phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trị an"

trị an
Cảnh sát bảo vệ trị an trong công viên.