trống hoác

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái rỗng, không bên trong, thường gây cảm giác thiếu thốn, hụt hẫng: "trống hoác" mô tả không gian hoặc vật thể hoàn toàn trống rỗng, không chứa đựng bất kỳ thứ , mang sắc thái mạnh hơn so với "trống rỗng" thông thường.
    • Mở toang, không vật che chắn: Dùng để chỉ cửa, lỗ hổng, hoặc khoảng không mở rộng một cách bất thường, tạo cảm giác trơ trọi, thiếu an toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (trạng thái rỗng):

    • Căn nhà trống hoác sau khi dọn đồ đi. (Căn nhà hoàn toàn không còn đồ đạc, trơ trọi.)
    • Tủ lạnh trống hoác, chẳng còn để ăn. (Tủ lạnh rỗng không, không thực phẩm.)
  • Tính từ (mở toang, không che chắn):

    • Cửa nhà để trống hoác, ai vào cũng được. (Cửa mở rộng, không vật cản, rất nguy hiểm.)
    • Chiếc hộp rỗng, nắp bung ra, nhìn vào thấy trống hoác bên trong. (Hộp không , nắp mở, lộ khoảng không rỗng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trống hoác" kết hợp với "cảm giác": Diễn tả sự trống trải, cô đơn trong tâm hồn.

    • Lòng anh trống hoác sau khi chia tay. (Tâm trạng trống rỗng, hụt hẫng mất mát.)
  • "trống hoác" trong ngữ cảnh phóng đại: Nhấn mạnh sự thiếu thốn hoặc trơ trọi.

    • Bầu trời trống hoác, không một gợn mây. (Bầu trời quang đãng đến mức trơ trọi, thiếu sinh khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống hốc (tính từ): cũng có nghĩa tương tự nhưng sắc thái yếu hơn "trống hoác".

    • Cái thùng trống hốc, chẳng đựng . (Thùng rỗng, nhưng không gây cảm giác hụt hẫng mạnh.)
  • Trống rỗng (tính từ): rỗng không, không nội dung.

    • Đầu óc trống rỗng sau giờ thi. (Không nghĩ được , mệt mỏi.)
  • Rỗng tuếch (tính từ): rỗng hoàn toàn, không (thường dùng cho vật thể).

    • Quả rỗng tuếch bên trong. ( không ruột.)
Từ đồng nghĩa
  • Rỗng không: hoàn toàn không .
  • Trơ trọi: đơn độc, không vật che chở hoặc đồ đạc.
  • Hụt hẫng: trạng thái tâm lý thiếu thốn, mất mát (khi dùng với "lòng").
Thành ngữ liên quan
  • Trống hoác như cái hòm không: von sự trống trải, không giá trị.
    • Căn phòng trống hoác như cái hòm không, chẳng ngoài tường vôi. (Phòng trống rỗng, thiếu thốn mọi thứ.)
trống hoác
Bụng nó trống hoác vì chưa ăn gì cả sáng nay.