trời bể

Định nghĩa

Danh từ (phương ngữ): - Khoảng không gian rộng lớn, mênh mông: "trời bể" chỉ vùng trời biển cả, thường được dùng để diễn tả sự bao la, vô tận của thiên nhiên hoặc một phạm vi rất rộng. - Nghĩa bóng (sự rộng lớn, vô hạn): "trời bể" còn được dùng để chỉ những điều vĩ đại, không giới hạn, như tình cảm, lòng nhân ái, hay sự bao dung.

dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Nhìn ra trời bể, lòng anh thấy thư thái. (Nhìn ra khoảng không trời biển rộng lớn, lòng anh thấy thoải mái.)
    • Thuyền lênh đênh giữa trời bể mênh mông. (Con thuyền trôi nổi giữa vùng trời biển vô tận.)
  • Nghĩa bóng:

    • Công ơn cha mẹ như trời bể. (Công ơn của cha mẹ rộng lớn hạn như trời biển.)
    • Lòng bao dung của ấy rộng như trời bể. (Lòng khoan dung của ấy rất rộng lớn, không giới hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trời bể mênh mông": nhấn mạnh sự vô tận, bao la.

    • Trời bể mênh mông, biết đâu bờ? (Không gian trời biển vô tận, khó tìm thấy giới hạn.)
  • "ơn trời bể": lòng biết ơn sâu sắc, thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng.

    • Con xin ghi nhớ ơn trời bể của thầy . (Con luôn biết ơn sâu sắc công lao của thầy .)
Biến thể từ gần giống
  • Trời biển (danh từ): cùng nghĩa với "trời bể", chỉ không gian trời biển rộng lớn.

    • Cánh chim bay giữa trời biển bao la. (Cánh chim bay trong không gian trời biển rộng lớn.)
  • Biển trời (danh từ): sự kết hợp tương tự, nhấn mạnh sự bao la.

    • Tình yêu của họ như biển trời vô tận. (Tình yêu của họ rộng lớn không giới hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao la: rộng lớn, không giới hạn.
  • Mênh mông: rất rộng, trải dài vô tận.
  • Vô tận: không điểm kết thúc.
Thành ngữ liên quan
  • Trời bể mênh mông: diễn tả sựhạn, không thể đo lường.

    • Lòng mẹ bao la như trời bể mênh mông. (Tình mẹ rộng lớn vô tận.)
  • Ơn trời bể: lòng biết ơn sâu sắc đối với ai đó.

    • Chúng tôi không quên ơn trời bể của người đã cứu giúp. (Chúng tôi mãi biết ơn sâu sắc người đã cứu giúp.)
trời bể
Một người đứng trên bờ cát ngắm nhìn trời bể mênh mông.