trained

Không tìm thấy từ "trained"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được huấn luyện, được đào tạo : "trained" mô tả một người hoặc động vật đã trải qua quá trình huấn luyện, rèn luyện để có kỹ năng, kiến thức hoặc hành vi nhất định. Được rèn luyện, có kỷ luật : "trained" cũng chỉ trạng thái đã được uốn nắn, định hình qua đào tạo, thường dùng để chỉ sự chuyên nghiệp hoặc thành thạo. Ví dụ sử dụng (Cô ấy là một y tá được đào tạo bài bản.) (Co...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having been taught a particular skill or type of behavior through practice and instruction over a period of time : Describes a person, animal, or thing that has undergone systematic training to develop specific abilities, habits, or qualities. Made proficient or expert through instruction and practice : Often implies a level of skill, discipline, or conditioning achieved...

See full definition →