trajet

danh từ giống đực
  1. quãng đường, đường đi
    • Le trajet de Hanoi à Haïphong
      quãng đường từ Nội xuống Hải Phòng
    • Trajet d'un nerf
      (giải phẫu) đường đi của dây thần kinh
    • Trajet aller et retour
      hành trình khứ hồi
    • Trajet du couteau
      đường cắt
    • Trajet d'éclair
      vệt đi của chớp
    • Trajet d'onde
      đường lan truyền của sóng
    • Trajet optique/trajet lumineux
      đường đi của ánh sáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trajet"

trajet
Le trajet en bus de l'école à la maison prend vingt minutes.