transmissible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể truyền được, có thể lây truyền : Dùng để mô tả một thứ gì đó (như bệnh tật, đặc điểm, nhiệt lượng, thông tin) có khả năng được chuyển từ người này sang người khác, từ nơi này sang nơi khác, hoặc từ thế hệ này sang thế hệ khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : The virus is highly transmissible through the air. (Virus này có khả năng lây truyền cao qua đường không khí.) Cultura...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể truyền : Chỉ tính chất của một thứ (như bệnh tật, đặc tính, thông tin) có thể được chuyển giao từ người này sang người khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác, hoặc từ nơi này sang nơi khác. Có thể chuyển : Chỉ tính chất của một quyền lợi, tài sản, hoặc đặc ân có thể được chuyển nhượng hoặc để lại cho người khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Cette maladie est transmissible p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of being passed from one person, organism, or thing to another : Describes something, such as a disease, trait, or information, that can be transmitted or transferred. Inheritable according to established rules : Describes properties, rights, or characteristics that can be legally or biologically passed down from one generation to the next. Examples of Usage Adjec...
See full definition →