trapéziste

Học thuật
Thân thiện
trapéziste

Le trapéziste exécute une figure aérienne sous le chapiteau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghệ sĩ biểu diễn trên đu hoặc treo: Người biểu diễn các tiết mục nhào lộn, uốn dẻo trên một thanh đu (trapèze) hoặc các dụng cụ treo cao trong rạp xiếc hoặc buổi biểu diễn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le trapéziste a exécuté une figure périlleuse sans filet. (Nghệ sĩ đu đã thực hiện một động tác mạo hiểm không lưới an toàn.)
    • Elle rêve de devenir trapéziste dans un grand cirque. ( ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ biểu diễn trên đu trong một rạp xiếc lớn.)
    • Les trapézistes sont des athlètes d'une grande souplesse et d'un grand courage. (Các nghệ sĩ biểu diễn trên đunhững vận động viên sự dẻo dai lòng dũng cảm phi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn của nghệ thuật xiếc, biểu diễn sân khấu hoặc các môn thể thao nghệ thuật.
  • Có thể dùng để chỉ cả nam nữ nghệ sĩ. Dạng thức giống cái"une trapéziste".
Biến thể từ gần giống
  • Trapèze (danh từ): Thanh đu, treo - là dụng cụ biểu diễn chính.
    • Le trapéziste s'est élancé du trapèze. (Nghệ sĩ đu đã đẩy mình ra từ thanh đu.)
  • Acrobate (danh từ): Người biểu diễn nhào lộn (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả trapéziste).
  • Artiste de cirque (cụm danh từ): Nghệ sĩ xiếc (nghĩa chung).
Từ đồng nghĩa
  • Acrobate aérien: Người biểu diễn nhào lộn trên không.
  • Voltigeur aérien: Người biểu diễn nhào lộn trên không (cách gọi trang trọng/ cổ điển hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être souple comme un trapéziste: Dẻo dai như một nghệ sĩ biểu diễn trên đu (dùng để khen ngợi sự linh hoạt, dẻo dai của một người).
    • Après des années de yoga, elle est souple comme un trapéziste. (Sau nhiều năm tập yoga, ấy dẻo dai như một nghệ sĩ biểu diễn trên đu.)
trapéziste

Le trapéziste exécute une figure aérienne sous le chapiteau.

danh từ
  1. người làm trò đu (ở rạp xiếc)