trapézoïde

Học thuật
Thân thiện
trapézoïde

L'os trapézoïde est un petit os du poignet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) Xương thê: Một xương nhỏcổ tay, nằmhàng xa của các xương cổ tay.
    • Hình thang cân (trong hình học): Một tứ giác có một cặp cạnh đối song song. (Lưu ý: Trong tiếng Pháp, "trapézoïde" thường dùng để chỉ hình thang cân, trong khi "trapèze" chỉ hình thang nói chung).
  2. Tính từ:

    • () dạng hình thang: Mô tả hình dạng của một vật giống như hình thang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):
    • Le trapézoïde est un petit os du carpe. (Xương thêmột xương nhỏ thuộc nhóm xương cổ tay.)
  • Danh từ (Hình học):
    • Un trapézoïde a deux côtés parallèles. (Một hình thang cân hai cạnh song song.)
  • Tính từ:
    • Cette parcelle de terre a une forme trapézoïde. (Mảnh đất này hình dạng hình thang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc hình học, "trapézoïde" thường được dùng chính xác để chỉ hình thang cân ( hai cạnh bên bằng nhau), phân biệt với "trapèze" là hình thang thông thường.
  • Trong giải phẫu, "trapézoïde" luôndanh từ giống đực để chỉ xương cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Trapèze (danh từ giống đực):
    • Hình thang (hình học): Tứ giác ít nhất một cặp cạnh đối song song.
    • (Thể dục dụng cụ) treo, xà kép.
    • (Giải phẫu) Cơ thang (muscle trapèze).
  • Trapézoïdal, trapézoïdale (tính từ): (Thuộc về) hình thang, dạng hình thang.
Từ đồng nghĩa
  • En forme de trapèze (cụm từ): hình dạng hình thang (dùng như tính từ).
  • Os du carpe (cụm từ): Xương cổ tay (nghĩa tổng quát hơn cho danh từ giải phẫu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến với từ "trapézoïde".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "trapézoïde".

trapézoïde

L'os trapézoïde est un petit os du poignet.

tính từ
  1. () dạng thang
    • os trapézoïde
      (giải phẫu) học xương thê
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) xương thê
  2. hình dạng thang