travailleuse

Học thuật
Thân thiện
travailleuse

Une travailleuse coud une robe dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người phụ nữ lao động: Chỉ một người phụ nữ làm việc, thườngcông việc chân tay hoặc một nghề nghiệp.
    • Bàn khâu vá: Một loại bàn nhỏ, thấp, chuyên dụng cho công việc may vá, thêu thùa.
  2. Tính từ giống cái:

    • Chăm chỉ, cần cù: Dùng để miêu tả một người phụ nữ hoặc một thứ đó thuộc giống cái đức tính siêng năng, chịu khó làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Cette travailleuse vient de terminer son équipe de nuit. (Người phụ nữ lao động này vừa kết thúc ca làm đêm của mình.)
    • Elle a hérité de la travailleuse en bois de sa grand-mère. ( ấy được thừa kế chiếc bàn khâu vá bằng gỗ của mình.)
  • Tính từ giống cái:

    • C'est une étudiante très travailleuse. ( ấymột sinh viên rất chăm chỉ.)
    • Une fourmi travailleuse. (Một con kiến cần cù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une main-d'œuvre travailleuse": Một lực lượng lao động chăm chỉ.
    • Le pays est connu pour sa main-d'œuvre travailleuse. (Đất nước này được biết đến với lực lượng lao động chăm chỉ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Travailleur (danh từ giống đực): Người lao động nam; người chăm chỉ (nam).
  • Travail (danh từ giống đực): Công việc, lao động.
  • Travailler (động từ): Làm việc.
Từ đồng nghĩa
  • Laborieuse (tính từ giống cái): Chăm chỉ, cần cù.
  • Assidue (tính từ giống cái): Siêng năng, chuyên cần.
  • Ouvrière (danh từ giống cái): Nữ công nhân (thường trong nhà máy, xưởng).
Từ trái nghĩa
  • Paresseuse (tính từ giống cái): Lười biếng.
  • Oisive (tính từ giống cái): Nhàn rỗi, không làm việc.
travailleuse

Une travailleuse coud une robe dans son atelier.

tính từ giống cái
  1. xem travailleur
danh từ giống cái
  1. phụ nữ lao động
  2. bàn khâu vá

Từ có nhắc đến "travailleuse"