traîne-misère

Học thuật
Thân thiện
traîne-misère

Une vieille femme solitaire est considérée comme une traîne-misère par ses voisins.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực không đổi:
    • Người mang lại vận rủi, kẻ gieo tai họa: "traîne-misère" chỉ một người sự hiện diện hoặc hành động của họ được cho là luôn mang lại sự bất hạnh, khốn khổ hoặc điềm xấu cho người khác. Từ này mang sắc thái rất tiêu cực khinh miệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: (Hãy tránh xa người đàn ông đó ra, hắn đúngmột kẻ mang vận rủi.) (Trong làng, mọi người đều tránh mặt anh ta anh ta bị coi là một kẻ gieo tai họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính biểu cảm cao, có ý chê trách, lên án mạnh mẽ. hiếm khi được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hay trung lập.
Biến thể từ gần giống
  • Traîne-malheur (danh từ giống đực không đổi): Từ đồng nghĩa, có nghĩa hoàn toàn tương tự. (Anh ta bị coi là kẻ mang vận rủi kể từ vụ tai nạn đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Porte-malheur (danh từ giống đực không đổi): người/vật mang lại điềm xấu.
  • Oiseau de mauvais augure (danh từ giống đực): người báo điềm gở.
Từ trái nghĩa
  • Porte-bonheur (danh từ giống đực không đổi): người/vật mang lại may mắn.
traîne-misère

Une vieille femme solitaire est considérée comme une traîne-misère par ses voisins.

danh từ giống đực không đổi
  1. như traîne-malheur