traîtreusement

Học thuật
Thân thiện
traîtreusement

Il a agi traîtreusement envers ses amis.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách phản bội, một cách phản trắc: Hành động một cách lừa dối, không trung thành, thườngbí mật gây hại cho người đã tin tưởng mình.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a agi traîtreusement envers ses alliés. (Anh ta đã hành động một cách phản bội đối với các đồng minh của mình.)
    • Le soldat fut accusé d'avoir aidé traîtreusement l'ennemi. (Người lính bị buộc tội đã giúp đỡ kẻ thù một cách phản trắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fuir traîtreusement": bỏ trốn một cách hèn nhát phản bội.

    • Le voleur a fui traîtreusement après avoir vidé le coffre. (Tên trộm đã bỏ trốn một cách phản bội sau khi vét sạch két sắt.)
  • "Abandonner traîtreusement quelqu'un": bỏ rơi ai đó một cách phản bội, trong lúc họ cần mình nhất.

    • Il a abandonné traîtreusement son ami en pleine difficulté. (Hắn đã bỏ rơi bạn mình một cách phản bội giữa lúc khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Traître, traîtresse (adj, n): phản bội, kẻ phản bội.

    • Un sourire traître. (Một nụ cười phản trắc.)
    • C'est une traîtresse à sa patrie. (Cô tamột kẻ phản bội tổ quốc.)
  • Trahison (n): sự phản bội, hành động phản bội.

    • La trahison d'un ami est difficile à pardonner. (Sự phản bội của một người bạn thật khó để tha thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Perfidement: một cách xảo quyệt, bội tín.
  • Déloyalement: một cách bất trung, không trung thành.
Từ trái nghĩa
  • Loyalement: một cách trung thành.
  • Fidèlement: một cách trung tín, chung thủy.
  • Honnêtement: một cách chân thật, ngay thẳng.
traîtreusement

Il a agi traîtreusement envers ses amis.

phó từ
  1. (một cách) phản bội, (một cách) phản trắc
    • Attaquer traîtreusement
      tấn công một cách phản trắc