treasure chest

Định nghĩa

Danh từ: - Rương châu báu, rương kho báu: "treasure chest" chỉ một chiếc rương (thường bằng gỗ, khóa) dùng để đựng các vật giá trị lớn như vàng, bạc, đá quý, tiền bạc. Đây thường hình ảnh phổ biến trong truyện cổ tích, phim ảnh về cướp biển hoặc các kho báu bị chôn giấu.

dụ sử dụng
  • (Những tên cướp biển đã chôn một rương châu báu đầy vàng tiền trên hòn đảo.)
  • ( ấy tìm thấy một chiếc rương kho báu trong gác xép của ông mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a treasure chest of something": dùng theo nghĩa bóng để chỉ một nguồn tài nguyên hoặc thông tin phong phú, quý giá.
    • The library is a treasure chest of knowledge. (Thư viện một kho tàng kiến thức.)
    • His mind is a treasure chest of memories. (Tâm trí anh ấy một chiếc rương chứa đầy kỷ niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Treasure trove (danh từ): kho báu (thường vàng, bạc, đá quý được tìm thấy bị chôn giấu, không chủ sở hữu).

    • The archaeologists discovered a treasure trove of ancient artifacts. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện một kho báu các hiện vật cổ đại.)
  • Chest (danh từ): rương, hòm (thường dùng để đựng đồ, không nhất thiết kho báu).

    • He kept his clothes in a wooden chest. (Anh ấy để quần áo trong một chiếc rương gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Treasure box: hộp châu báu (thường nhỏ hơn rương).
  • Strongbox: rương sắt, két sắt (dùng để cất giữ tài sản an toàn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp với "treasure chest"; thay vào đó, có thể kết hợp với động từ như (mở rương kho báu), (giấu rương kho báu).
Thành ngữ liên quan
  • "A treasure chest of ideas": một kho ý tưởng phong phú.
    • The brainstorming session was a treasure chest of ideas. (Buổi động não một kho ý tưởng phong phú.)
treasure chest
A pirate opens a treasure chest on a sandy beach.