treo niêu

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục, thường mang nghĩa tiêu cực):
    • trong tình trạng không để nấu, không thức ăn: "treo niêu" chỉ việc không lương thực, thực phẩm để nấu nướng, dẫn đến cảnh đói kém, thiếu thốn.
    • Bị giảm xuống mức không để ăn: Nghĩa bóng rơi vào cảnh nghèo túng, không đủ ăn.
dụ sử dụng
  • (Gia đình không để nấu từ đầu tháng do mất mùa.)
  • (Suốt mấy ngày qua, cả xóm không thức ăn lụt.)
  • (Cảnh không để nấu tình trạng khó khăn nhất của người nông dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "treo niêu, bỏ bếp": cụm từ nhấn mạnh tình trạng thiếu thốn trầm trọng, không để nấu không lửa để nhóm bếp.

    • Năm đó, nhiều hộ gia đình treo niêu, bỏ bếp hạn hán. (Năm đó, nhiều gia đình không thức ăn không thể nấu nướng hạn hán.)
  • "treo niêu gióng": mở rộng nghĩa, chỉ việc không kế sinh nhai, không thu nhập để trang trải cuộc sống.

    • Công việc thất bát, anh ta phải treo niêu gióng suốt mấy tháng. (Công việc khó khăn, anh ta không thu nhập suốt mấy tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Treo (động từ): đặt vật lên cao, không chạm đấttrong "treo niêu" mang nghĩa ẩn dụ không sử dụng niêu (nồi) để nấu.
  • Niêu (danh từ): nồi đất nhỏ, dùng để nấu cơmtrong "treo niêu" biểu trưng cho việc nấu nướng.
  • Đói niêu (thành ngữ): thiếu ăn, đói kémgần nghĩa với "treo niêu".
    • Đói niêu, rét mướt nỗi khổ của người dân nghèo. (Thiếu ăn, rét lạnh nỗi khổ của người nghèo.)
Từ đồng nghĩa
  • Đói kém: tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
  • Không ăn: diễn tả trực tiếp sự thiếu thốn.
  • Túng thiếu: thiếu thốn về tài chính vật chất.
Thành ngữ liên quan
  • Treo niêu gióng (phương ngữ): không thu nhập, không việc làm.

    • Thất nghiệp khiến anh ta treo niêu gióng cả năm. (Mất việc khiến anh ta không thu nhập suốt cả năm.)
  • Niêu cơm treo: ẩn dụ cho cảnh nghèo khó, không thức ăn.

    • Niêu cơm treo nỗi ám ảnh của nhiều gia đình nông thôn. (Cảnh nghèo khó không cơm ăn nỗi ám ảnh của nhiều gia đình nông thôn.)
treo niêu
Một người đàn ông đang treo niêu lên móc trong bếp.