trial-and-error

trial-and-error

The scientist uses a trial-and-error method to solve the puzzle.

Định nghĩa

Tính từ (Adjective): Liên quan đến việc giải quyết vấn đề thông qua kinh nghiệm thực tế thay vì lý thuyết. Phương pháp này bao gồm việc thử nhiều cách khác nhau cho đến khi tìm ra giải pháp đúng, loại bỏ dần các lỗi hoặc sai sót.

dụ sử dụng
  • (Họ đã áp dụng một quy trình thử--sai để sửa máy.)
  • (Ông ấy lập luận rằng mọi việc học đều một quá trình thử--sai giống như sự tiến hóa sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a trial-and-error approach": một cách tiếp cận thử--sai, thường dùng trong nghiên cứu khoa học hoặc giải quyết vấn đề thực tế.
    • Scientists often use a trial-and-error approach when exploring unknown phenomena. (Các nhà khoa học thường sử dụng cách tiếp cận thử--sai khi khám phá các hiện tượng chưa biết.)
  • "trial-and-error learning": học tập thông qua thử--sai, một khái niệm trong tâm lý học.
    • Trial-and-error learning is common in young children as they explore their environment. (Học tập thử--sai phổ biếntrẻ nhỏ khi chúng khám phá môi trường xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Trial (n): sự thử nghiệm.
    • We conducted many trials before succeeding. (Chúng tôi đã tiến hành nhiều lần thử nghiệm trước khi thành công.)
  • Error (n): lỗi, sai sót.
    • The error was corrected after several attempts. (Lỗi đã được sửa sau nhiều lần cố gắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Empirical (adj): dựa trên kinh nghiệm thực tế.
  • Experimental (adj): mang tính thử nghiệm.
  • Heuristic (adj): dựa trên phương pháp tìm tòi, khám phá.
Các cụm từ liên quan
  • By trial and error: bằng cách thử--sai.
    • He learned to cook by trial and error. (Anh ấy học nấu ăn bằng cách thử--sai.)
Thành ngữ liên quan
  • Learning the hard way: học qua trải nghiệm khó khăn, thường liên quan đến thử--sai.
    • She learned the hard way that honesty is the best policy. ( ấy đã học qua trải nghiệm khó khăn rằng trung thực chính sách tốt nhất.)