trichloroacetic acid

Định nghĩa

Danh từ:
- Axit trichloroacetic: Một loại axit mạnh được tạo ra bằng cách clo hóa axit axetic. Trong hóa học y học, thường được dùng làm chất khử trùng, chất đốt (để loại bỏ mụn cóc, sẹo) hoặc trong các thí nghiệm tổng hợp hữu cơ.

dụ sử dụng
  • (Axit trichloroacetic thường được dùng trong da liễu để điều trị mụn cóc.)
  • (Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm xử lý axit trichloroacetic cẩn thận tính ăn mòn của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trichloroacetic acid peel: Lột hóa chất bằng axit trichloroacetic, một phương pháp thẩm mỹ để cải thiện da.
    • A trichloroacetic acid peel can help reduce fine lines and sun damage. (Lột hóa chất bằng axit trichloroacetic có thể giúp giảm nếp nhăn tổn thương do ánh nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Acetic acid (n): axit axetic, hợp chất gốc của axit trichloroacetic.
  • Chloroacetic acid (n): axit chloroacetic, một dẫn xuất khác của axit axetic với ít nguyên tử clo hơn.
Từ đồng nghĩa
  • TCA (viết tắt): dùng trong y học hóa học.
  • Axit tricloroacetic (biến thể chính tả): không phổ biến.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho từ này đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trichloroacetic acid
A scientist carefully adds trichloroacetic acid to a test tube in the laboratory.