trichomanie

Học thuật
Thân thiện
trichomanie

Une femme essaie de contrôler sa trichomanie en tenant ses mains.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Thói vuốt râu tóc: Một hành vi bệnh lý, thuộc nhóm rối loạn kiểm soát xung động, đặc trưng bởi sự thôi thúc không thể cưỡng lại đượcphải liên tục sờ, vuốt ve hoặc kéo tóc, râu, lông mày hoặc lông mi của chính mình, thường dẫn đến tổn thương hoặc rụng lông tóc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La trichomanie est souvent liée à l'anxiété. (Thói vuốt râu tóc thường liên quan đến chứng lo âu.)
    • Elle suit une thérapie pour surmonter sa trichomanie. ( ấy đang theo một liệu pháp để vượt qua chứng thói vuốt râu tóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh tâmhọc lâm sàng: Thuật ngữ này được sử dụng chuyên môn để chẩn đoán một rối loạn tâm thần cụ thể, thường được phân loại cùng với các hành vi lặp đi lặp lại tập trung vào cơ thể khác.
    • Le diagnostic de trichomanie repose sur des critères précis du DSM-5. (Việc chẩn đoán thói vuốt râu tóc dựa trên các tiêu chí cụ thể của DSM-5.)
Biến thể từ gần giống
  • Trichotillomanie (n.f): Đâytên đầy đủ chính xác hơn về mặt y học cho cùng một chứng rối loạn. "Trichomanie" là dạng rút gọn thông dụng.
    • La trichotillomanie peut entraîner une alopécie. (Chứng nhổ tóc có thể dẫn đến rụng tóc từng mảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tật nhổ tóc: Cách gọi dân gian, mô tả một biểu hiện phổ biến của chứng bệnh này.
  • Rối loạn giật tóc: Cách gọi khác dựa trên hành vi đặc trưng.
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành y tế tâmhọc. Trong ngôn ngữ hàng ngày, người ta có thể mô tả hành vi cụ thể hơn là sử dụng từ này.
  • Hành vi này khác với việc vuốt râu, tóc một cách bình thường, thức; trichomanie chỉ một hành vi mang tính cưỡng chế, gây ra đau khổ hoặc suy giảm chức năng xã hội, nghề nghiệp.
trichomanie

Une femme essaie de contrôler sa trichomanie en tenant ses mains.

danh từ giống cái
  1. (y học) thói vuốt râu tóc