trifolium

Định nghĩa

Danh từ: Trifolium một chi thực vật trong họ Đậu (Fabaceae), bao gồm các loài cây thân thảo, chia thành ba lá chét. Đặc điểm nổi bật thường hình dạng ba thùy, loài phổ biến nhất là cỏ ba lá (clover). Trong tiếng Việt, trifolium thường được gọi là cỏ ba lá hoặc cây ba lá.

dụ sử dụng
  • (Khu vườn đầy cỏ ba lá, loài cây thường được gắn với sự may mắn.)
  • (Các loài trifolium được sử dụng rộng rãi làm thức ăn gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trifolium repens: Tên khoa học của cỏ ba lá trắng, một loài phổ biến trong đồng cỏ.

    • Trifolium repens is known for its ability to fix nitrogen in the soil. (Trifolium repens nổi tiếng với khả năng cố định đạm trong đất.)
  • Trifolium pratense: Cỏ ba lá đỏ, được dùng trong y học cổ truyền.

    • Trifolium pratense is often used in herbal teas for its calming effects. (Trifolium pratense thường được dùng trong trà thảo mộc tác dụng làm dịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cỏ ba lá (n): Tên gọi thông thường của trifolium trong tiếng Việt.

    • Cỏ ba lá biểu tượng của sự may mắn. (Cỏ ba lá biểu tượng của sự may mắn.)
  • Ba lá (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến ba lá, thường dùng để mô tả đặc điểm của cây.

    • của cây này dạng ba lá, giống như trifolium. ( của cây này dạng ba lá, giống như trifolium.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây họ Đậu ba lá: Một cách gọi khác của trifolium, nhấn mạnh đặc điểm thực vật.
  • Cỏ ba lá: Tên phổ biến nhất, thường dùng trong đời sống hàng ngày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : danh từ chỉ thực vật, không phrasal verbs đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Cỏ ba lá may mắn: Một thành ngữ phổ biến, chỉ một loại cỏ ba lá bốn hiếm gặp, được coi biểu tượng của vận may.
    • Anh ấy tìm thấy một cây cỏ ba lá may mắn giữ làm bùa hộ mệnh. (Anh ấy tìm thấy một cây cỏ ba lá may mắn giữ làm bùa hộ mệnh.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trifolium
A bee lands on a pink trifolium in a sunny meadow.