trigger-guard

/'trigəgɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng cản súng: Một bộ phận hình vòng cung hoặc hình chữ U bằng kim loại gắn vào khung súng, bao quanh súng để ngăn ngừa việc vô tình kích hoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Always keep your finger outside the trigger-guard until you are ready to shoot. (Luôn giữ ngón tay của bạn bên ngoài vòng cản súng cho đến khi bạn sẵn sàng bắn.)
    • The pistol's trigger-guard was made of reinforced polymer. (Vòng cản súng của khẩu súng lục được làm từ polymer gia cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a wide trigger-guard": vòng cản súng rộng (thường để đeo găng tay khi sử dụng).
    • This winter hunting rifle has a wide trigger-guard for gloved fingers. (Khẩu súng săn mùa đông này vòng cản súng rộng cho những ngón tay đeo găng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trigger (n): súng.
  • Safety (n): cấu an toàn, khóa an toàn (một bộ phận khác để ngăn súng vô tình nổ).
Từ đồng nghĩa
  • Trigger housing: vỏ bảo vệ súng (có thể bao gồm cả vòng cản).
danh từ
  1. vòng cản (không cho đụng súng)