trinidad and tobago dollar

Định nghĩa

Danh từ:
- Đơn vị tiền tệ cơ bản của Trinidad Tobago: "Trinidad and Tobago dollar" đơn vị tiền tệ chính thức được sử dụng tại quốc gia Trinidad Tobago, một quốc đảo nằmvùng biển Caribe. Ký hiệu quốc tế thường TTD, được chia thành 100 xu (cents).

dụ sử dụng
  • (Giá của món quà lưu niệm 50 đô la Trinidad Tobago.)
  • ( ấy đã đổi đô la Mỹ của mình sang đô la Trinidad Tobago tại ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have Trinidad and Tobago dollars": sở hữu hoặc đang giữ loại tiền tệ này.

    • After the trip, he still had a few Trinidad and Tobago dollars left in his wallet. (Sau chuyến đi, anh ấy vẫn còn vài đô la Trinidad Tobago trong .)
  • "to pay in Trinidad and Tobago dollars": thanh toán bằng đơn vị tiền tệ này.

    • Local businesses require customers to pay in Trinidad and Tobago dollars. (Các doanh nghiệp địa phương yêu cầu khách hàng thanh toán bằng đô la Trinidad Tobago.)
Biến thể từ gần giống
  • TTD (viết tắt): tiền tệ quốc tế của Trinidad and Tobago dollar.

    • The exchange rate for TTD is 6.75 to 1 USD. (Tỷ giá hối đoái cho TTD 6,75 đổi 1 USD.)
  • Trinidad and Tobago cent (danh từ): đơn vị phụ của đồng tiền này, tương đương 1/100 đô la.

    • A candy costs 50 Trinidad and Tobago cents. (Một viên kẹo giá 50 xu Trinidad Tobago.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency of Trinidad and Tobago: tiền tệ của Trinidad Tobago (cách diễn đạt chung chung hơn).
    • The currency of Trinidad and Tobago is pegged to the US dollar. (Tiền tệ của Trinidad Tobago được neo giá với đô la Mỹ.)
Các cụm từ liên quan
  • Trinidad and Tobago dollar note (danh từ): tờ tiền giấy của đồng tiền này.

    • He pulled out a 100 Trinidad and Tobago dollar note from his pocket. (Anh ấy rút một tờ 100 đô la Trinidad Tobago từ túi ra.)
  • Trinidad and Tobago dollar coin (danh từ): đồng xu của loại tiền này.

    • The vending machine only accepts Trinidad and Tobago dollar coins. (Máy bán hàng tự động chỉ chấp nhận đồng xu đô la Trinidad Tobago.)
Thành ngữ liên quan
  • "Not worth a Trinidad and Tobago dollar": không đáng giá (thường dùng để chỉ thứ đó giá trị rất thấp hoặc không giá trị, mang tính hài hước hoặc so sánh).
    • His old car is not worth a Trinidad and Tobago dollar anymore. (Chiếc xe của anh ấy không còn đáng một xu Trinidad Tobago nữa.)
trinidad and tobago dollar
A shopkeeper counts Trinidad and Tobago dollar bills at a market stall.