trinucleate

trinucleate

A single trinucleate cell is visible under the microscope.

Định nghĩa

Tính từ: (sinh học) ba nhân.

dụ sử dụng
  • (Tế bào ba nhân, nghĩa chứa ba nhân.)
  • (Các tế bào ba nhân thường được tìm thấymột số loại nấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trinucleate condition": tình trạng ba nhân.

    • The trinucleate condition in this organism is a result of abnormal cell division. (Tình trạng ba nhânsinh vật này kết quả của sự phân chia tế bào bất thường.)
  • "trinucleate stage": giai đoạn ba nhân (trong phát triển phôi hoặc tế bào).

    • During the trinucleate stage, the cell undergoes rapid growth. (Trong giai đoạn ba nhân, tế bào trải qua sự phát triển nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trinuclear (tính từ): ba nhân (thường dùng thay thế cho trinucleate, đặc biệt trong hóa học hoặc vật ).

    • The trinuclear complex was studied under a microscope. (Phức hợp ba nhân đã được nghiên cứu dưới kính hiển vi.)
  • Uninucleate (tính từ): một nhân.

    • Most animal cells are uninucleate. (Hầu hết tế bào động vật một nhân.)
  • Binucleate (tính từ): hai nhân.

    • Binucleate cells are common in liver tissue. (Tế bào hai nhân phổ biến trong gan.)
  • Multinucleate (tính từ): nhiều nhân.

    • Muscle cells are often multinucleate. (Tế bào thường nhiều nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Three-nucleate: ba nhân (cách diễn đạt thông thường, ít kỹ thuật hơn).
    • The three-nucleate structure was visible under the microscope. (Cấu trúc ba nhân có thể thấy được dưới kính hiển vi.)
Các cụm từ liên quan
  • Trinucleate cell: tế bào ba nhân.

    • The trinucleate cell underwent abnormal mitosis. (Tế bào ba nhân đã trải qua quá trình nguyên phân bất thường.)
  • Trinucleate organism: sinh vật ba nhân.

    • Some fungi are trinucleate organisms. (Một số loại nấm sinh vật ba nhân.)