triploïdie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Hiện tượng tam bội: Một tình trạng trong đó một tế bào hoặc một sinh vật ba bộ nhiễm sắc thể hoàn chỉnh (3n) thay vì hai bộ (2n) như bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La triploïdie est une anomalie chromosomique. (Hiện tượng tam bộimột bất thường nhiễm sắc thể.)
    • Certaines plantes cultivées présentent une triploïdie qui les rend stériles. (Một số cây trồng biểu hiện hiện tượng tam bội khiến chúng trở nên vô sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong di truyền học chọn giống cây trồng, "triploïdie" thường được nhắc đến như một kỹ thuật để tạo ra quả không hạt.
    • La production de pastèques sans pépins utilise souvent le principe de la triploïdie. (Việc sản xuất dưa hấu không hạt thường sử dụng nguyêncủa hiện tượng tam bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Triploïde (tính từ): thuộc về hoặc tính chất tam bội.
    • Un organisme triploïde. (Một sinh vật tam bội.)
  • Diploïdie (danh từ giống cái): hiện tượng lưỡng bội ( 2 bộ nhiễm sắc thể).
  • Tétraploïdie (danh từ giống cái): hiện tượng tứ bội ( 4 bộ nhiễm sắc thể).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Đâymột thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Có thể diễn giải là (tình trạng ba bộ nhiễm sắc thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâydanh từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học, sinhhọc) hiện tượng tam bội

Từ gần giống