troglodytes aedon

Định nghĩa

Danh từ: Troglodytes aedon tên khoa học của loài chim hồng tước Mỹ phổ biến, thường làm tổ gần nhà ở.

dụ sử dụng
  • (Chim hồng tước Mỹ loài chim nhỏ, năng động hót rất to.)
  • (Tôi phát hiện một con chim hồng tước Mỹ đang làm tổ dưới mái hiên nhà tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Troglodytes aedon" thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc điểu học để chỉ loài chim cụ thể này.
    • The troglodytes aedon is known for its complex song and adaptability to urban environments. (Loài chim hồng tước Mỹ nổi tiếng với tiếng hót phức tạp khả năng thích nghi với môi trường đô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Troglodytes (danh từ): chi chim hồng tước, bao gồm nhiều loài nhỏ.
    • The genus troglodytes includes several species of wrens. (Chi troglodytes bao gồm nhiều loài chim hồng tước.)
  • Aedon (danh từ): từ gốc Hy Lạp chỉ chim sơn ca, trong tên khoa học dùng để chỉ loài cụ thể.
    • The species name aedon refers to its melodious song. (Tên loài aedon ám chỉ tiếng hót du dương của .)
Từ đồng nghĩa
  • House wren (danh từ): tên thông thường trong tiếng Anh của loài chim này.
    • The house wren is another name for troglodytes aedon. (House wren tên gọi khác của troglodytes aedon.)
  • Northern house wren (danh từ): tên gọi phổ biếnBắc Mỹ.
    • The northern house wren is a subspecies of troglodytes aedon. (Chim hồng tước nhà phương Bắc một phân loài của troglodytes aedon.)
Các cụm từ liên quan
  • Troglodytes aedon parkmanii: phân loài phổ biếnmiền tây Bắc Mỹ.
    • The subspecies troglodytes aedon parkmanii is found in the western United States. (Phân loài troglodytes aedon parkmanii được tìm thấymiền tây Hoa Kỳ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ khoa học này.