troglodytes troglodytes

Định nghĩa

Troglodytes troglodytes một danh từ (tên khoa học) trong sinh học, dùng để chỉ một loài chim cụ thể.

  1. Động vật học: Loài chim hồng tước nhỏ (wren) sống trong các khu rừng kimBắc bán cầu. Đây tên khoa học hai phần (binomial nomenclature) của loài chim này.
dụ sử dụng
  • (Loài hồng tước Troglodytes troglodytes thường được tìm thấy trong các khu rừng kim khắp châu Âu Bắc Mỹ.)
  • (Những người quan sát chim thường thấy loài hồng tước Troglodytes troglodytes trong các cuộc di cư mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Troglodytes troglodytes" tên khoa học chính thức, thường được dùng trong các tài liệu nghiên cứu về chim hoặc phân loại sinh học.
  • Trong ngữ cảnh thông thường, người ta gọi loài này "Eurasian wren" hoặc "wren" (hồng tước Á-Âu) để tránh nhầm lẫn với các loài chim khác trong cùng chi Troglodytes.
Biến thể từ gần giống
  • Troglodytes (danh từ): Chi chim hồng tước, bao gồm nhiều loài khác ngoài Troglodytes troglodytes.
  • Wren (danh từ): Tên thông thường của các loài chim trong họ Troglodytidae, trong đó Troglodytes troglodytes.
    • The wren is a small, active bird with a loud song. (Chim hồng tước một loài chim nhỏ, năng động với tiếng hót to.)
Từ đồng nghĩa
  • Eurasian wren: hồng tước Á-Âu (tên thông thường).
  • Northern wren: hồng tước phương Bắc (tên thông thường khác).
Các cụm từ liên quan
  • Troglodytes troglodytes một tên gọi khoa học cố định, không phrasal verbs hoặc thành ngữ đi kèm. Trong tiếng Việt, loài chim này được gọi là "hồng tước" hoặc "chim tiêu liêu".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "troglodytes troglodytes". Tuy nhiên, từ "troglodyte" (không phải tên khoa học) trong tiếng Anh có nghĩa "người sống trong hang động" hoặc "người lạc hậu", nhưng điều này không liên quan đến loài chim.
troglodytes troglodytes
A small brown troglodytes troglodytes perches on a pine branch.