trognon

danh từ giống đực
  1. lõi (quả, bắp cải...)
    • Trognon de pomme
      lõi táo
    • Trognon de chou
      lõi bắp cải
  2. (thân mật) cu cậu; cô nàng
    • jusqu'au trognon
      (thông tục) đến cùng
tính từ
  1. (thông tục) xinh
    • Ce qu'il est trognon!
      chà! xinh quá!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trognon"

trognon
Une fille jette le trognon de sa pomme dans le compost.