trombiculiasis

Định nghĩa

Danh từ: - Bệnh do ấu trùng mạt (chigger) gây ra: "trombiculiasis" tình trạng nhiễm ký sinh trùng trên da do ấu trùng của loài mạt họ Trombiculidae (thường gọi là mạt hoặc bọ chét đỏ) xâm nhập gây ngứa, viêm da. Bệnh thường xuất hiệnvùng nhiệt đới cận nhiệt đới, đặc biệt khi tiếp xúc với cỏ, bụi rậm.

dụ sử dụng
  • (Bệnh trombiculiasis thường gặpnhững người đi bộ đường dài qua các khu vực cỏ dại.)
  • (Triệu chứng chính của bệnh trombiculiasis ngứa dữ dội do ấu trùng mạt gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with trombiculiasis": được chẩn đoán mắc bệnh trombiculiasis.

    • The patient was diagnosed with trombiculiasis after a camping trip. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh trombiculiasis sau một chuyến cắm trại.)
  • "trombiculiasis outbreak": sự bùng phát bệnh trombiculiasis.

    • An outbreak of trombiculiasis was reported in the rural area. (Một đợt bùng phát bệnh trombiculiasis đã được báo cáokhu vực nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trombiculid (danh từ/ tính từ): thuộc họ mạt Trombiculidae, hoặc chỉ loài mạt gây bệnh.

    • Trombiculid mites are responsible for transmitting the disease. (Loài mạt trombiculid nguyên nhân gây ra bệnh này.)
  • Chigger (danh từ): ấu trùng mạt , tác nhân chính gây trombiculiasis.

    • Chiggers are tiny red larvae that burrow into the skin. (Ấu trùng mạt những con nhỏ màu đỏ đào hang vào da.)
Từ đồng nghĩa
  • Infestation with chiggers (cụm từ): nhiễm ấu trùng mạt .
  • Chigger dermatitis (danh từ): viêm da do ấu trùng mạt .
    • Chigger dermatitis is another term for trombiculiasis. (Viêm da do ấu trùng mạt một thuật ngữ khác cho bệnh trombiculiasis.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "trombiculiasis".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "trombiculiasis".

trombiculiasis
A patient shows the doctor a red, itchy rash from trombiculiasis.