tropic of cancer

Định nghĩa

Danh từ:
- Chí tuyến Bắc: "tropic of cancer" một đường vĩ tuyến nằmkhoảng 23,5 độBắc so với đường xích đạo. Đây ranh giới phía Bắc của vùng nhiệt đới, nơi mặt trời có thể chiếu thẳng đứng vào ngày hạ chí.

dụ sử dụng
  • (Chí tuyến Bắc đi qua Mexico, Ai Cập Ấn Độ.)
  • (Khu vực phía Bắc của chí tuyến Bắc khí hậu ôn đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "above the Tropic of Cancer": nằmphía Bắc của chí tuyến Bắc.
    • Countries above the Tropic of Cancer experience four distinct seasons. (Các quốc gia nằm trên chí tuyến Bắc trải qua bốn mùa rõ rệt.)
  • "cross the Tropic of Cancer": đi qua hoặc vượt qua chí tuyến Bắc.
    • The ship crossed the Tropic of Cancer during its voyage. (Con tàu đã vượt qua chí tuyến Bắc trong chuyến hành trình của .)
Biến thể từ gần giống
  • Tropic of Capricorn (n): chí tuyến Nam, đường vĩ tuyến ở 23,5 độNam.
    • The Tropic of Capricorn is the southern counterpart of the Tropic of Cancer. (Chí tuyến Nam đối xứng phía Nam của chí tuyến Bắc.)
  • Subtropical (adj): cận nhiệt đới, liên quan đến vùng gần chí tuyến.
    • Subtropical regions have mild winters and hot summers. (Các vùng cận nhiệt đới mùa đông ôn hòa mùa nóng bức.)
Từ đồng nghĩa
  • Northern Tropic: chí tuyến Bắc (một cách gọi khác).
  • 23.5°N latitude: vĩ tuyến 23,5 độ Bắc (chỉ định vị trí chính xác).
Các cụm từ liên quan
  • Line of latitude: đường vĩ tuyến.
    • The Tropic of Cancer is a specific line of latitude. (Chí tuyến Bắc một đường vĩ tuyến cụ thể.)
  • Solstice: điểm chí (ngày mặt trờivị trí cao nhất hoặc thấp nhất).
    • The Tropic of Cancer is associated with the summer solstice. (Chí tuyến Bắc liên quan đến ngày hạ chí.)
Thành ngữ liên quan
  • "as far north as the Tropic of Cancer": xa về phía Bắc như chí tuyến Bắc.
    • The desert extends as far north as the Tropic of Cancer. (Sa mạc kéo dài xa về phía Bắc đến tận chí tuyến Bắc.)
tropic of cancer
The Tropic of Cancer is marked on a globe in the classroom.