trotskyist

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa Trotsky: "trotskyist" chỉ một người ủng hộ lý thuyết của Leon Trotsky, cho rằng chủ nghĩa xã hội phải được thiết lập trên toàn thế giới thông qua cách mạng liên tục.
dụ sử dụng
  • (Nhiều người theo chủ nghĩa Trotsky tranh luận cho một cuộc cách mạng toàn cầu liên tục chống lại chủ nghĩa tư bản.)
  • (Anh ta bị chính phủ gán mác người theo chủ nghĩa Trotsky những quan điểm cấp tiến của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trotskyist faction": phe phái theo chủ nghĩa Trotsky trong một tổ chức chính trị.
    • The trotskyist faction split from the main party over ideological differences. (Phe theo chủ nghĩa Trotsky đã tách khỏi đảng chính bất đồng ý thức hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trotskyism (danh từ): chủ nghĩa Trotsky, hệ tư tưởng chính trị do Leon Trotsky đề xướng.
    • Trotskyism emphasizes the need for permanent revolution. (Chủ nghĩa Trotsky nhấn mạnh sự cần thiết của cách mạng liên tục.)
  • Trotskyite (danh từ, thường mang tính miệt thị): người theo chủ nghĩa Trotsky (từ đồng nghĩa nhưng ít trang trọng hơn).
    • The term 'trotskyite' is often used pejoratively by opponents. (Thuật ngữ 'trotskyite' thường được đối thủ sử dụng với ý miệt thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Revolutionary socialist: người xã hội chủ nghĩa cách mạng.
  • Marxist: người theo chủ nghĩa Marx (nhưng không nhất thiết Trotskyist).
Các cụm từ liên quan
  • Permanent revolution: cách mạng liên tục (khái niệm chính của Trotsky).
    • The trotskyist theory of permanent revolution aims to prevent the consolidation of bourgeois power. (Lý thuyết cách mạng liên tục của người theo chủ nghĩa Trotsky nhằm ngăn chặn sự củng cố quyền lực tư sản.)
Thành ngữ liên quan
  • Fourth International: Quốc tế thứ , tổ chức quốc tế của những người Trotskyist.
    • Trotskyists were instrumental in founding the Fourth International in 1938. (Những người theo chủ nghĩa Trotsky đóng vai trò quan trọng trong việc thành lập Quốc tế thứ năm 1938.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống