trouble-shooter

/'trʌbl,ʃu:tə/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. thợ chữa máy
  2. nhà ngoại giao tài dàn xếp những chuyện rắc rối
trouble-shooter
A company calls in a trouble-shooter to fix a broken production line.