trouble-shooter

/'trʌbl,ʃu:tə/
Học thuật
Thân thiện
trouble-shooter

A company calls in a trouble-shooter to fix a broken production line.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xử lý sự cố, người khắc phục sự cố: Một người kỹ năng chuyên môn để xác định giải quyết các vấn đề kỹ thuật, máy móc hoặc vận hành.
    • Người hòa giải, người dàn xếp: Một người tài năng trong việc giải quyết các mâu thuẫn, rắc rối hoặc khủng hoảng phức tạp, đặc biệt trong các lĩnh vực như kinh doanh, ngoại giao hoặc chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company hired a new trouble-shooter to fix the recurring network issues. (Công ty đã thuê một chuyên gia xử lý sự cố mới để khắc phục các vấn đề mạng lặp đi lặp lại.)
    • She acted as a trouble-shooter during the contract negotiations, resolving disputes between the two parties. ( ấy đã đóng vai trò người hòa giải trong các cuộc đàm phán hợp đồng, giải quyết tranh chấp giữa hai bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as a trouble-shooter": Đóng vai trò người giải quyết vấn đề.

    • He was sent to the factory to act as a trouble-shooter for the production line stoppages. (Anh ta được cử đến nhà máy để đóng vai trò xử lý các sự cố dừng dây chuyền sản xuất.)
  • "Corporate trouble-shooter": Chuyên gia xử lý khủng hoảng doanh nghiệp.

    • As a corporate trouble-shooter, her job is to turn around failing departments. (Với tư cách một chuyên gia xử lý khủng hoảng doanh nghiệp, công việc của ấy vực dậy các bộ phận đang thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Troubleshoot (động từ): Hành động xác định giải quyết sự cố.

    • Engineers are troubleshooting the software bug. (Các kỹ sư đang xử lý sự cố lỗi phần mềm.)
  • Troubleshooting (danh từ): Quá trình hoặc kỹ năng xử lý sự cố.

    • Basic troubleshooting can solve many common computer problems. (Việc xử lý sự cố cơ bản có thể giải quyết nhiều vấn đề máy tính thông thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Fixer: Người sửa chữa, người dàn xếp (thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc chính trị).
  • Problem-solver: Người giải quyết vấn đề.
  • Mediator: Người hòa giải, trung gian (nhấn mạnh vai trò giải quyết xung đột).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "trouble-shooter". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to troubleshoot".)

Thành ngữ liên quan
  • "To put out fires": (Nghĩa bóng) Giải quyết các vấn đề cấp bách hoặc khủng hoảng khi chúng phát sinh, một vai trò tương tự như trouble-shooter.
    • Her first month as manager was spent putting out fires. (Tháng đầu tiên làm quản lý của ấy để giải quyết hàng loạt vấn đề phát sinh.)
trouble-shooter

A company calls in a trouble-shooter to fix a broken production line.

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. thợ chữa máy
  2. nhà ngoại giao tài dàn xếp những chuyện rắc rối