troufignon

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ hợm hĩnh, kẻ tự phụ: "troufignon" là một từ lóng, thường dùng để chỉ một người thái độ kiêu căng, tự mãn tỏ ra quan trọng hơn người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Tên hợm hĩnh đó làm như mìnhông chủ trong khi hắn mới đến đây thôi.) (Đừng làm ra vẻ quan trọng nữa, không ai bị ấn tượng đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái khinh bỉ, mỉa mai thường được dùng trong ngôn ngữ thân mật, không trang trọng.
  • Có thể dùng để trêu chọc một cách nhẹ nhàng bạn bè khi họ biểu hiện hơi tự phụ.
Biến thể từ gần giống
  • Troufignard (danh từ giống đực): Có nghĩa tương tự, cùng chỉ một người hợm hĩnh, tự phụ. (Đừng làm kẻ hợm hĩnh, hãy khiêm tốn đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Prétentieux: kẻ hợm hĩnh, tự phụ.
  • Fier-à-bras: kẻ khoác lác, ra vẻ ta đây anh hùng.
  • Pédant: kẻ thích thể hiện, hay nệ sách.
Thành ngữ liên quan
  • Faire le troufignon: Hành động như một kẻ hợm hĩnh, làm ra vẻ quan trọng. (Hắn ta thích làm ra vẻ quan trọng mỗi khi mặc bộ vest mới.)
danh từ giống đực
  1. xem troufignard

Từ có nhắc đến "troufignon"