trung kì

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạngiữa của một quá trình: "trung " chỉ khoảng thời gian nằm giữa giai đoạn đầu giai đoạn cuối của một sự kiện, hiện tượng, hoặc quy trình nào đó.
    • Trong sinh học: "trung " (từ đồng nghĩa với " giữa") một giai đoạn của quá trình phân bào (nguyên phân hoặc giảm phân), nơi các nhiễm sắc thể xếp thành hàngmặt phẳng xích đạo của tế bào.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tổng quát):

    • Dự án này đangtrung , cần tập trung nguồn lực để hoàn thành. (Dự án đanggiai đoạn giữa, cần ưu tiên nguồn lực.)
    • Học sinh thường gặp khó khăn nhấttrung của khóa học. (Giai đoạn giữa khóa học thường thời điểm học sinh gặp thử thách.)
  • Danh từ (trong sinh học):

    • trung của nguyên phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại. (Ở giữa, nhiễm sắc thể co ngắn dày nhất.)
    • Sự phân li nhiễm sắc thể xảy ra sau trung . (Sự phân tách nhiễm sắc thể diễn ra sau giữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trung của một cuộc thi": giai đoạn giữa của một cuộc thi, thường thời điểm loại trực tiếp hoặc quyết định.

    • Đội bóng đã vượt qua trung của giải đấu để vào chung kết. (Đội bóng đã qua giai đoạn giữa giải để vào trận cuối.)
  • "trung của bệnh": giai đoạn giữa của một căn bệnh, khi triệu chứng rõ rệt nhất.

    • Bệnh nhân cần được điều trị tích cựctrung của bệnh. (Giai đoạn giữa bệnh lúc cần can thiệp y tế mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • giữa (danh từ): thuật ngữ đồng nghĩa trong sinh học, chỉ cùng một giai đoạn.

    • giữa giai đoạn ngắn nhất của nguyên phân. ( giữa giai đoạn ngắn nhất trong nguyên phân.)
  • Đầu (danh từ): giai đoạn đầu của một quá trìnhtrái nghĩa với trung .

    • đầu , dự án còn nhiều thay đổi. (Giai đoạn đầu, dự án chưa ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Giai đoạn giữa: khoảng thời gian trung tâm của một quá trình.

    • Giai đoạn giữa của mùa mưa thường lượng mưa lớn nhất. (Thời điểm giữa mùa mưa mưa nhiều nhất.)
  • trung gian (ít dùng): giai đoạn giữa, nhưng thường chỉ dùng trong ngữ cảnh chu kỳ tế bào.

    • trung gian giai đoạn tế bào chuẩn bị phân chia. ( trung gian lúc tế bào tổng hợp vật chất.)
Thành ngữ liên quan
  • Trung bản lề: giai đoạn giữa tính quyết định, chuyển tiếp.
    • Trung bản lề của cuộc chiến đã thay đổi cục diện. (Giai đoạn giữa mang tính quyết định đã làm thay đổi tình thế chiến tranh.)
trung kì
Trung kì là giai đoạn quan trọng trong quá trình phân bào.