trung hiếu

  1. Ăn ở hết lòng với cha mẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trung hiếu"

trung hiếu
Người con trung hiếu bưng khay trái cây mời cha mẹ già.