tryptophane

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tryptophane (Triptofan): Một loại axit amin thiết yếu, không thể tự tổng hợp bởi cơ thể người phải được hấp thụ qua thức ăn. tiền chất của một số chất dẫn truyền thần kinh quan trọng như serotonin melatonin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le tryptophane est présent dans de nombreux aliments comme la dinde et le fromage. (Tryptophane trong nhiều loại thực phẩm như thịt gà tây phô mai.)
    • Un déficit en tryptophane peut affecter l'humeur et le sommeil. (Thiếu hụt tryptophane có thể ảnh hưởng đến tâm trạng giấc ngủ.)
    • Le tryptophane est un précurseur de la sérotonine. (Tryptophanetiền chất của serotonin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Teneur en tryptophane": Hàm lượng tryptophane.

    • Il faut vérifier la teneur en tryptophane de ce complément alimentaire. (Cần kiểm tra hàm lượng tryptophane trong thực phẩm bổ sung này.)
  • "Acide aminé tryptophane": Axit amin tryptophane.

    • L'acide aminé tryptophane est crucial pour la synthèse des protéines. (Axit amin tryptophane rất quan trọng cho quá trình tổng hợp protein.)
Biến thể từ gần giống
  • Tryptophanique (adj): (Thuộc về) tryptophane.

    • Le métabolisme tryptophanique est complexe. (Quá trình trao đổi chất liên quan đến tryptophane rất phức tạp.)
  • Abbréviation courante : Trp : Viết tắt thường dùng trong hóa sinh sinh học phân tử.

    • Le codon pour le Trp est UGG. (Bộ ba mã hóa cho Trp là UGG.)
Từ đồng nghĩa
  • L-tryptophane : Tên gọi chính xác về mặt hóa học cho dạng axit amin hoạt động sinh học.
    • Le supplément contient du L-tryptophane. (Thực phẩm bổ sung chứa L-tryptophane.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tryptophane" do đâymột thuật ngữ chuyên ngành.)

danh từ giống đực
  1. (hóa học) triptofan