tréfonds
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Lòng đất, tầng sâu: Chỉ phần sâu nhất, thấp nhất của mặt đất.
- (Văn học) Chỗ sâu kín, phần sâu thẳm nhất: Dùng một cách ẩn dụ để chỉ phần sâu kín, thầm kín nhất của tâm hồn, tư tưởng hoặc một sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Les racines de l'arbre plongent dans les tréfonds de la terre. (Rễ cây đâm sâu vào lòng đất.)
- Il a exploré les tréfonds de son âme pour trouver la réponse. (Anh ấy đã khám phá những chỗ sâu kín của tâm hồn để tìm câu trả lời.)
- Savoir le fond et le tréfonds d'une affaire. (Biết tường tận ngọn ngành một việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Les tréfonds de la conscience": những góc khuất sâu thẳm của lương tâm.
- Ce souvenir était enfoui dans les tréfonds de sa conscience. (Ký ức ấy đã bị chôn vùi trong những góc khuất sâu thẳm của lương tâm anh ta.)
"Puiser dans les tréfonds de son être": lấy từ sâu thẳm trong con người mình.
- Pour écrire ce poème, elle a puisé dans les tréfonds de son être. (Để viết bài thơ này, cô ấy đã lấy cảm hứng từ sâu thẳm trong con người mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Fond (danh từ giống đực): đáy, phần sâu nhất (nghĩa gần, nhưng ít mang tính văn học hơn ).
- Le fond de la mer. (Đáy biển.)
- Profondeur (danh từ giống cái): độ sâu, chiều sâu.
- La profondeur d'un puits. (Độ sâu của một cái giếng.)
Từ đồng nghĩa
- Abîme (danh từ giống đực): vực sâu, chỗ thăm thẳm (dùng cho cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Intimité (danh từ giống cái): chỗ thầm kín, nội tâm (chủ yếu nghĩa bóng).
- Recoins (danh từ giống đực, số nhiều): những ngóc ngách, góc khuất (thường dùng nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- Connaître le fond et le tréfonds de quelque chose: biết rõ ngọn ngành, tường tận một điều gì đó.
- En tant qu'historien, il connaît le fond et le tréfonds de cette période. (Là một nhà sử học, ông ấy biết rõ ngọn ngành về giai đoạn này.)
danh từ giống đực
- lòng đất
- (văn học) chỗ sâu kín
- Le tréfonds de l'âmechỗ sâu kín của tâm hồn
- Savoir le fond et le tréfonds d'une affairebiết tường tận một việc