trũi

trũi

Một chiếc ô tô màu đen trũi đang đậu trên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu đen sẫm, đen đặc: "trũi" mô tả một màu đen rất đậm, không pha tạp, thường dùng để chỉ màu sắc của vật thể.
    • Sâu thấp (hiếm dùng): Trong một số ngữ cảnh địa phương, "trũi" có thể chỉ vùng đất trũng, thấp, nhưng nghĩa này ít phổ biến hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (màu sắc):
    • Chiếc áo này nhuộm đen trũi, nhìn rất đặc biệt. (Chiếc áo được nhuộm màu đen rất đậm sẫm.)
    • Đôi mắt đen trũi như hai hòn than. (Đôi mắt màu đen đặc, sâu thẳm.)
  • Tính từ (địa hình, hiếm):
    • Cánh đồng trũi sau mưa ngập nước. (Vùng đất thấp bị ngập nước sau cơn mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đen trũi": cụm từ phổ biến, nhấn mạnh màu đen đậm, không bóng hoặc không ánh sáng.
    • Mái tóc ấy đen trũi, óng ả dưới nắng. (Mái tóc màu đen sẫm mượt .)
  • "trùi trũi": dạng láy, tăng cường mức độrất đen, đen tuyệt đối.
    • Bầu trời đêm trùi trũi, không một vì sao. (Bầu trời tối đen như mực, không ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trũi (tính từ): dạng gốc, chỉ màu đen sẫm.
  • Trùi (tính từ): biến thể âm, ít dùng riêng lẻ, thường xuất hiện trong "trùi trũi".
  • Đen trũi (cụm tính từ): màu đen đặc, đậm.
  • Đen trùi trũi (cụm tính từ): màu đen rất đậm, tuyệt đối (dạng láy nhấn mạnh).
Từ đồng nghĩa
  • Đen kịt: rất đen, không thấy vật thể.
    • Căn phòng tối đen kịt. (Căn phòng tối đến mức không nhìn thấy .)
  • Đen thui: đen một cách đơn điệu, không sắc thái.
    • Cục than đen thui. (Cục than màu đen xỉn.)
  • Đen ngòm: đen sẫm, thường dùng cho nước hoặc vật thể lỏng.
    • Nước sông đen ngòm ô nhiễm. (Nước sông màu đen đục.)
Thành ngữ liên quan
  • Đen trũi như mực: so sánh màu đen đặc như mực viết.
    • Mái tóc ấy đen trũi như mực. (Mái tóc màu đen sẫm, không pha tạp.)
  • Trũi trũi một màu: chỉ sự đồng nhất về màu sắc đen tối.
    • Cả khu rừng trũi trũi một màu đen. (Toàn bộ khu rừng chỉ một màu đen đặc.)