trổi

trổi

Học sinh đó trổi hơn các bạn trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vượt lên trên, hơn hẳn: "trổi" chỉ hành động hoặc trạng thái vượt trội, hơn hẳn người khác về một mặt nào đó (thường tài năng, năng lực, thành tích).
    • Nổi bật, xuất sắc: "trổi" cũng được dùng để mô tả sự nổi trội, vượt bậc so với mức trung bình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Học trổi hơn bạn . (Học vượt lên trên, hơn hẳn bạn .)
    • trổi về môn Toán. ( xuất sắc hơn người khác trong môn Toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trổi vượt": vượt lên một cách rõ rệt, hơn hẳn.

    • Tài năng của anh ấy trổi vượt hẳn so với đồng nghiệp. (Tài năng của anh ấy vượt trội hơn hẳn so với đồng nghiệp.)
  • "trổi hơn": so sánh hơn, thể hiện sự vượt trội.

    • ấy trổi hơn chị gái về khả năng ca hát. ( ấy hơn hẳn chị gái về khả năng ca hát.)
Biến thể từ gần giống
  • Trổi dậy (động từ): nổi lên, phát triển mạnh mẽ (thường dùng trong văn chương).

    • Lòng dũng cảm trổi dậy trong anh. (Lòng dũng cảm bỗng nhiên nổi lên mạnh mẽ trong anh.)
  • Nổi trội (tính từ): xuất sắc, vượt bậcgần nghĩa với "trổi".

    • Sản phẩm này nhiều tính năng nổi trội. (Sản phẩm này nhiều tính năng vượt trội.)
Từ đồng nghĩa
  • Vượt trội: hơn hẳn về mặt chất lượng, số lượng.
  • Xuất sắc: đạt kết quả cao, vượt mức bình thường.
  • Ưu việt: ưu điểm hơn hẳn.
Thành ngữ liên quan
  • Trổi hơn người: hơn hẳn người khác về tài năng hoặc đức tính.
    • Trong lớp, luôn trổi hơn người về mọi mặt. (Trong lớp, luôn vượt trội hơn mọi người về mọi mặt.)