trỗi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Vượt lên, nổi bật hơn hẳn: "trỗi" diễn tả trạng thái hoặc hành động vượt trội, nổi lên rõ rệt so với những cái khác cùng loại.
- Phát triển mạnh mẽ, bộc lộ rõ: "trỗi" còn có nghĩa là phát triển hoặc thể hiện một cách mạnh mẽ, đáng chú ý.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Tài năng của cậu ấy đã trỗi dậy trong cuộc thi. (Tài năng của cậu ấy đã nổi bật lên trong cuộc thi.)
- Cây cối trỗi lên xanh tốt sau cơn mưa. (Cây cối phát triển mạnh mẽ, xanh tốt sau cơn mưa.)
- Tinh thần yêu nước trỗi dậy mạnh mẽ trong thời điểm lịch sử đó. (Tinh thần yêu nước bộc lộ mạnh mẽ trong thời điểm lịch sử đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trỗi dậy": thức dậy, vươn lên mạnh mẽ (thường dùng cho tinh thần, ý chí, tiềm năng).
- Sau thất bại, ý chí của anh ấy lại trỗi dậy. (Sau thất bại, ý chí của anh ấy lại vươn lên mạnh mẽ.)
- "trỗi hơn": vượt trội hơn, giỏi hơn.
- Nó học trỗi hơn hẳn các bạn trong lớp. (Nó học giỏi hơn hẳn các bạn trong lớp.)
Biến thể và từ gần giống
- Trội (phó từ, tính từ): vượt hơn, nổi trội hơn. Đây là từ đồng nghĩa và có cách dùng tương tự "trỗi".
- Sức khỏe nó trội hẳn lên. (Sức khỏe nó vượt hẳn lên.)
- Nổi trội (tính từ): nổi bật, vượt trội.
- Cô ấy có thành tích học tập nổi trội. (Cô ấy có thành tích học tập vượt trội.)
Từ đồng nghĩa
- Vượt trội: vượt lên trên, tốt hơn hẳn.
- Nổi bật: gây chú ý vì sự khác biệt hoặc ưu tú.
- Lấn lướt: vượt hẳn, át đi cái khác.
Lưu ý sử dụng
- Từ "trỗi" thường được dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn là trong hội thoại hàng ngày. Trong khẩu ngữ, từ "trội" được sử dụng phổ biến hơn với ý nghĩa tương tự.
- "Trỗi" thường đi kèm với các từ như "dậy", "lên", "hơn" để tạo thành cụm từ hoàn chỉnh.
- ph. Nh. Trội: Học trỗi hơn các bạn.