trội

Học thuật
Thân thiện
trội

Năng suất lúa trội nhất xóm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cao hơn, tốt hơn một cách rõ rệt so với những cái khác cùng loại: Dùng để chỉ một đặc điểm, phẩm chất hoặc kết quả vượt trội hơn hẳn trong một nhóm so sánh.
    • Chiếm ưu thế, nổi bật: Dùng để chỉ yếu tố nào đó nổi trội, lấn át các yếu tố khác.
  2. Động từ:

    • Vượt quá, nhiều hơn lên một mức nhất định: Dùng để chỉ việc vượt quá một con số, giới hạn hoặc mức độ dự kiến.
    • Tăng thêm lên: Dùng trong một số ngữ cảnh để chỉ sự gia tăng so với mức ban đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy thành tích học tập trội nhất lớp. (Thành tích của ấy tốt hơn hẳn so với các bạn cùng lớp.)
    • Màu đỏ màu trội trong bức tranh này. (Màu đỏ nổi bật, chiếm ưu thế so với các màu khác trong bức tranh.)
    • Ưu điểm trội của sản phẩm này độ bền. (Ưu điểm vượt trội, nổi bật nhất của sản phẩm độ bền.)
  • Động từ:

    • Khoản chi tháng này trội hơn thu ba trăm ngàn đồng. (Số tiền chi ra nhiều hơn số tiền thu vào ba trăm ngàn đồng.)
    • Anh ta khai trội tuổi để được đi làm sớm. (Anh ta khai tăng thêm tuổi so với tuổi thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính trội" (Danh từ): Thuật ngữ trong sinh vật học, chỉ đặc tính di truyền biểu hiện ra kiểu hình khi allele trội mặt.
    • Màu mắt nâu tính trội so với màu mắt xanh.
  • "Ưu thế trội": Lợi thế vượt trội, áp đảo.
    • Đội bóng đó ưu thế trội về thể lực.
  • "Nổi trội" (Tính từ): Ở dạng nhấn mạnh hơn của "trội", chỉ sự xuất sắc, vượt bậc.
    • Tài năng của cậu ấy thực sự nổi trội.
Biến thể từ gần giống
  • Vượt trội (Tính từ/Động từ): Nhấn mạnh sự vượt lên trên hẳn về chất lượng hoặc mức độ.
    • Chất lượng vượt trội.
  • Ưu trội (Tính từ): Mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong văn chính luận, khoa học.
    • Sức mạnh ưu trội của không quân.
Từ đồng nghĩa
  • Hơn hẳn: Tốt hơn, nhiều hơn một cách rõ rệt.
  • Nổi bật: Gây chú ý tốt hoặc khác biệt.
  • Vượt bậc: Tiến bộ, phát triển vượt lên trên mức bình thường.
  • Áp đảo: Chiếm ưu thế tuyệt đối, lấn át.
Từ trái nghĩa
  • Kém: Ở mức độ thấp hơn, chất lượng thấp hơn.
  • Lặn (trong sinh học): Chỉ tính trạng không biểu hiện ra kiểu hình khi allele trội mặt.
  • Thiếu: Không đạt đến mức cần thiết.
Cụm từ liên quan
  • Gen trội: Gen quy định tính trạng trội trong di truyền học.
  • Allele trội: Một biến thể của gen biểu hiện tính trạng ngay cả khi chỉ một bản sao.
  • Số trội: Trong toán học hoặc thống kê, chỉ số vượt trội, số chiếm ưu thế.
trội

Năng suất lúa trội nhất xóm.

  1. t. 1 Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại. Năng suất lúa trội nhất xóm. Học trội hơn các bạn cùng lớp. Ưu điểm trội nhất của anh ta. 2 Nhiều hơn lên, tăng thêm lên. Tính trội mấy trăm đồng. Khai trội tuổi.