tsutsugamushi disease

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh sốt : "tsutsugamushi disease" một bệnh truyền nhiễm cấp tính, do vi khuẩn Orientia tsutsugamushi gây ra, lây truyền qua vết cắn của ấu trùng (bọ ve nhỏ) phổ biếnkhu vực châu Á.
dụ sử dụng
  • (Bệnh sốt phổ biếncác vùng nông thôn Đông Nam Á.)
  • (Nông dân nguy cao mắc bệnh sốt do tiếp xúc với các cánh đồng nhiều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to diagnose tsutsugamushi disease": chẩn đoán bệnh sốt .

    • Doctors use specific blood tests to diagnose tsutsugamushi disease. (Các bác sĩ sử dụng xét nghiệm máu đặc hiệu để chẩn đoán bệnh sốt .)
  • "tsutsugamushi disease outbreak": bùng phát dịch bệnh sốt .

    • The region experienced a severe tsutsugamushi disease outbreak after the monsoon season. (Khu vực này đã trải qua một đợt bùng phát dịch bệnh sốt nghiêm trọng sau mùa mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrub typhus (danh từ): tên gọi khác của bệnh sốt trong y văn quốc tế.
    • Scrub typhus is another term for tsutsugamushi disease. (Scrub typhus một thuật ngữ khác chỉ bệnh sốt .)
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh sốt : tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Scrub typhus: thuật ngữ y học quốc tế.
Các cụm từ liên quan
  • Tsutsugamushi disease vector: vật trung gian truyền bệnh sốt (ấu trùng ).
    • The tsutsugamushi disease vector is the larval mite. (Vật trung gian truyền bệnh sốt ấu trùng .)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tsutsugamushi disease".)
tsutsugamushi disease
A doctor examines a patient for symptoms of tsutsugamushi disease.