tt

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên viết tắt của quốc gia: "tt" quốc gia viết tắt của Đông Timor (Timor-Leste), một quốc gia nằmĐông Nam Á.
    • Tên viết tắt của vùng lãnh thổ: Trong một số ngữ cảnh, "tt" có thể viết tắt của Trinidad Tobago (Trinidad and Tobago), một quốc gia ở Caribe.
    • Tên viết tắt trong thiên văn học: "tt" viết tắt của Thời gian Mặt Trời trung bình (Terrestrial Time), một thang đo thời gian dựa trên chuyển động quỹ đạo của Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country code for East Timor is tt. ( quốc gia của Đông Timor tt.)
    • In astronomy, tt is used to measure time accurately. (Trong thiên văn học, tt được sử dụng để đo thời gian một cách chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tt" trong địa chính trị: Thường xuất hiện trong các quốc gia ISO 3166-1 alpha-2, được dùng trong vận chuyển quốc tế, tên miền internet (.tt dành cho Trinidad Tobago), hoặc các cơ sở dữ liệu.

    • The domain extension .tt is for Trinidad and Tobago. (Phần mở rộng tên miền .tt dành cho Trinidad Tobago.)
  • "tt" trong thiên văn học: đơn vị thời gian được sử dụng trong các tính toán quỹ đạo hiệu chỉnh thời gian Mặt Trời thực tế.

    • Terrestrial time (tt) corrects for irregularities in Earth's rotation. (Thời gian Mặt Trời trung bình (tt) hiệu chỉnh các bất thường trong chuyển động quay của Trái Đất.)
Biến thể từ gần giống
  • TL (viết tắt khác của Đông Timor): ISO 3166-1 alpha-2 thay thế, nhưng "tt" hơn.
  • UTC (Giờ Phối hợp Quốc tế): Khác với "tt" trong thiên văn, "UTC" chuẩn thời gian dân sự.
Từ đồng nghĩa
  • East Timor: Tên đầy đủ của quốc gia tương ứng với "tt" trong địa .
  • Terrestrial Time: Tên đầy đủ của thang thời gian tương ứng với "tt" trong thiên văn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "tt" đây viết tắt.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tt".
tt
A student learns about the country of TT on a classroom globe.