tu

Không tìm thấy từ "tu"

Found in Việt - Anh

Definition Verb : To knock up to sit in meditation : To engage in the practice of religious or spiritual discipline, often involving meditation, asceticism, and adherence to specific precepts, typically to cultivate virtue and seek enlightenment. To enter religion; to become a religious person : To formally devote oneself to a religious life, often by joining a monastic order or following a str...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Ngậm môi vào vòi ấm, miệng chai, ống... để hút chất lỏng bên trong : Hành động hút trực tiếp bằng miệng, thường tạo áp lực âm để chất lỏng chảy vào miệng. Từ bỏ đời sống thế tục, sống theo các quy tắc, giới luật của một tôn giáo để tu tập tâm tính, hướng đến sự giải thoát : Một quá trình rèn luyện tinh thần và đạo đức trong các tôn giáo như Phật giáo, Đạo giáo. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe : Entrer en religion ; se faire religieux : "Tu" désigne l'action de se retirer de la vie mondaine pour se consacrer à une vie religieuse, généralement en suivant des règles et des disciplines spécifiques d'une religion, comme le bouddhisme. Aspirer, sucer (un liquide) : Dans un registre familier, "tu" peut signifier boire en aspirant directement à la bouteille ou à un récipien...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Đại từ nhân xưng : Mày, anh, chị : Là đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít, dùng để xưng hô trực tiếp với một người. Đây là cách xưng hô thân mật, suồng sã, chỉ dùng giữa bạn bè thân thiết, người thân trong gia đình hoặc khi nói với trẻ con. Không dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lạ, người cần sự tôn trọng. Ví dụ sử dụng Đại từ nhân xưng : Tu viens avec moi ? (Mày đi với...

See full definition →