tuberous begonia

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thu hải đường củ: "tuberous begonia" một loại cây thuộc họ thu hải đường (Begonia), đặc điểm nổi bật rễ phát triển thành củ lớn (tuberous roots). Loại cây này thường được trồng làm cảnh hoa đẹp, nhiều màu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tuberous begonia is known for its vibrant flowers and large underground tubers. (Thu hải đường củ nổi tiếng với những bông hoa rực rỡ củ lớn dưới lòng đất.)
    • She planted several tuberous begonias in her garden for a colorful summer display. ( ấy đã trồng vài cây thu hải đường củ trong vườn để một màn trình diễn đầy màu sắc vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grow tuberous begonias": trồng thu hải đường củ.

    • Growing tuberous begonias requires well-drained soil and partial shade. (Trồng thu hải đường củ cần đất thoát nước tốt bóng râm một phần.)
  • "tuberous begonia tubers": củ của cây thu hải đường củ.

    • The tuberous begonia tubers should be stored in a cool, dry place during winter. (Củ của cây thu hải đường củ nên được bảo quảnnơi khô ráo, thoáng mát trong mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Begonia (danh từ): thu hải đường (chi thực vật).

    • Begonias are popular houseplants. (Thu hải đường cây trồng trong nhà phổ biến.)
  • Tuberous (tính từ): củ, dạng củ.

    • Tuberous plants store nutrients in their roots. (Cây củ dự trữ chất dinh dưỡng trong rễ.)
Từ đồng nghĩa
  • Begonia × tuberhybrida: tên khoa học của loại thu hải đường củ lai.
  • Hybrid tuberous begonia: thu hải đường củ lai (thường dùng trong làm vườn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "tuberous begonia", đây một danh từ chỉ loài thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tuberous begonia".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tuberous begonia"

tuberous begonia
A gardener plants a tuberous begonia in a terracotta pot.