tubitèle

Học thuật
Thân thiện
tubitèle

Une tubitèle tisse sa toile en forme d'entonnoir dans un coin du jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhện mạng ống: Một loài nhện thuộc họ Segestriidae, đặc điểmxây tổ dạng ống trong các khe nứt, vỏ cây hoặc dưới đá, thường rình mồicửa tổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le tubitèle se cache au fond de son terrier de soie. (Con nhện mạng ống ẩn mình sâu trong hang của .)
    • On peut reconnaître un tubitèle à la forme de son réseau de soie. (Có thể nhận ra một con nhện mạng ống nhờ hình dạng mạng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng số nhiều (Les tubitèles): Dùng để chỉ toàn bộ nhóm hoặc nhiều cá thể nhện mạng ống.
    • Les tubitèles sont des araignées discrètes. (Những con nhện mạng ốngloài nhện kín đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Segestria (Danh từ giống cái): Tên khoa học của chi nhện này, thường được dùng đồng nghĩa với "tubitèle" trong văn bản chuyên ngành.
  • Araignée (Danh từ giống cái): Từ chung chỉ nhện.
Từ đồng nghĩa
  • Araignée des fissures: Nhện khe nứt (cách gọi mô tả dựa trên môi trường sống).
  • Segestrie (Danh từ giống cái): Tên gọi khác cùng chỉ loài nhện này.
tubitèle

Une tubitèle tisse sa toile en forme d'entonnoir dans un coin du jardin.

danh từ giống đực (động vật học)
  1. nhện mạng ống
  2. (số nhiều) nhóm nhện mạng ống